Nói
全部阅读

去动物园

Đi sở thú · 对话 · 入门 · 7 句

  • Bé Mai

    Mẹ ơi, con voi to quá!

    妈妈,大象好大啊!

  • Mẹ

    Đúng rồi con. Con voi ăn rất nhiều chuối và cỏ.

    对啊。大象吃很多香蕉和草。

  • Bé Mai

    Kia là con khỉ phải không mẹ?

    那边是猴子吗,妈妈?

  • Mẹ

    Đúng rồi. Con khỉ đang leo cây kìa.

    是的。你看,猴子在爬树。

  • Bé Mai

    Con muốn xem con hổ nữa!

    我还想看老虎!

  • Mẹ

    Mình đi tiếp nhé. Con khát nước không?

    我们继续走吧。你渴吗?

  • Bé Mai

    Dạ có, con muốn uống nước dừa ạ.

    渴,我想喝椰子水。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Bé Mai

    Mẹ,convoitoquá!

  • Mẹ

    Đúngrồicon.Conănrấtnhiềuchuốivàcỏ.

  • Bé Mai

    Kialàconkhỉphảimẹ?

  • Mẹ

    Đúngrồi.Conkhỉđangleocây.

  • Bé Mai

    Conmuốnxemhổnữa!

  • Mẹ

    Mìnhđitiếp.Conkhátnướckhông?

  • Bé Mai

    Dạcó,conmuốnuốngnướcdừaạ.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。