买火车票
Mua vé tàu · 对话 · 初级 · 8 句
Anna
Cho tôi hỏi, có tàu đi Huế vào tối thứ Sáu không?
请问,星期五晚上有去顺化的火车吗?
Nhân viên
Có, tàu chạy lúc bảy giờ tối, đến Huế sáng hôm sau.
有,晚上七点发车,第二天早上到顺化。
Anna
Tôi muốn mua hai vé giường nằm.
我想买两张卧铺票。
Nhân viên
Giường trên hay giường dưới ạ?
上铺还是下铺?
Anna
Giường dưới, cho dễ lên xuống nhé.
要下铺,上下方便些。
Nhân viên
Vé khứ hồi hay một chiều ạ?
往返还是单程?
Anna
Cho tôi một chiều thôi. Tổng cộng bao nhiêu tiền?
只要单程。一共多少钱?
Nhân viên
Một triệu hai trăm nghìn đồng ạ.
一百二十万盾。
填空
为每一行选出缺少的词。
Anna
Chohỏi,cótàuđiHuếvàotốithứSáukhông?
Nhân viên
Có,tàuchạybảygiờtối,đếnHuếsánghômsau.
Anna
Tôimuốnmuahaivénằm.
Nhân viên
Giườnghaygiườngdướiạ?
Anna
Giườngdưới,dễlênxuốngnhé.
Nhân viên
Vékhứhồihaychiềuạ?
Anna
Chotôimộtchiềuthôi.Tổngcộngbaonhiêutiền?
Nhân viên
Mộttriệuhaitrămnghìnđồngạ.
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。