Nói
全部阅读

街头小吃之夜

Một buổi tối ăn vặt · 短文 · 初级 · 7 句

  • Tối thứ Sáu, chúng tôi đi ăn vặt ở phố cổ.

    星期五晚上,我们去老街吃小吃。

  • Món đầu tiên là bún chả, thịt nướng thơm lừng.

    第一道菜是烤肉米线,烤肉香气扑鼻。

  • Sau đó chúng tôi ăn nem rán giòn và chấm nước mắm chua ngọt.

    然后我们吃了酥脆的炸春卷,蘸酸甜鱼露。

  • Món tráng miệng là chè ba màu mát lạnh.

    甜点是清凉的三色糖水。

  • Người bán hàng rất thân thiện và hay cười.

    摊主们很友好,常常微笑。

  • Tất cả chỉ tốn khoảng một trăm nghìn đồng cho hai người.

    这一切两个人只花了大约十万盾。

  • Chúng tôi về nhà no căng bụng và rất vui.

    我们吃得饱饱的,开开心心地回家了。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • TốiSáu,chúngtôiđiănvặtởphốcổ.

  • Mónđầutiênbúnchả,thịtnướngthơmlừng.

  • Sauđóchúngtôiănrángiònvàchấmnướcmắmchuangọt.

  • Móntrángmiệnglàchèbamàulạnh.

  • Ngườihàngrấtthânthiệnvàhaycười.

  • Tấtcảchỉtốnkhoảngmộttrămnghìnđồngchohai.

  • Chúngtôivềnhànocăngbụngvàrấtvui.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。