Nói
全部阅读

买纪念品

Mua quà lưu niệm · 对话 · 初级 · 8 句

  • Mark

    Cái nón lá này bao nhiêu tiền vậy chị?

    这顶斗笠多少钱?

  • Người bán

    Hai trăm nghìn đồng ạ.

    二十万盾。

  • Mark

    Đắt quá, bớt cho tôi được không?

    太贵了,能便宜点吗?

  • Người bán

    Anh mua hai cái thì tôi bán một trăm năm mươi nghìn một cái.

    您买两个,我一个卖十五万。

  • Mark

    Một trăm hai mươi nghìn được không?

    十二万行不行?

  • Người bán

    Thôi được, anh là khách đầu tiên hôm nay.

    好吧,您是我今天的第一位顾客。

  • Mark

    Cảm ơn chị. Chị gói giúp tôi làm quà nhé.

    谢谢。请帮我包成礼物。

  • Người bán

    Vâng, anh chờ một chút.

    好的,请稍等。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Mark

    Cáilánàybaonhiêutiềnvậychị?

  • Người bán

    Haitrămnghìnạ.

  • Mark

    Đắtquá,bớtchotôikhông?

  • Người bán

    Anhmuahaicáithìtôibántrămnămmươinghìnmộtcái.

  • Mark

    Mộttrămmươinghìnđượckhông?

  • Người bán

    Thôiđược,làkháchđầutiênhômnay.

  • Mark

    Cảmơnchị.Chịgóigiúptôilàmquànhé.

  • Người bán

    Vâng,anhchờmộtchút.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。