Nói
全部阅读

签租房合同

Ký hợp đồng thuê nhà · 对话 · 中级 · 17 句

  • Chủ nhà

    Đây là hợp đồng thuê nhà. Em đọc kỹ rồi mình ký nhé.

    这是租房合同。你仔细看看,然后我们签字。

  • Anna

    Dạ. Tiền thuê là tám triệu một tháng, đúng không ạ?

    好的。房租是每月八百万,对吧?

  • Chủ nhà

    Đúng rồi. Em đặt cọc hai tháng và trả tiền theo quý.

    对。押金两个月,房租按季度付。

  • Anna

    Tiền điện nước tính thế nào ạ?

    水电费怎么算?

  • Chủ nhà

    Điện tính theo giá nhà nước, nước một trăm nghìn một người.

    电费按国家价格算,水费每人十万。

  • Anna

    Điều khoản số năm nói gì ạ? Em chưa hiểu lắm.

    第五条是什么意思?我不太明白。

  • Chủ nhà

    Nếu em chuyển đi trước một năm thì sẽ mất tiền cọc.

    如果你住不满一年就搬走,押金就不退了。

  • Anna

    Nếu em báo trước một tháng thì có được không ạ?

    如果我提前一个月通知呢?

  • Chủ nhà

    Thôi được, mình ghi thêm: báo trước một tháng thì trả lại một nửa tiền cọc.

    好吧,我们加上一条:提前一个月通知就退一半押金。

  • Anna

    Cảm ơn chị. Còn việc sửa chữa thì ai chịu ạ?

    谢谢您。那维修费谁出?

  • Chủ nhà

    Hỏng đồ do dùng lâu thì chị sửa, em làm hỏng thì em đền.

    用久了坏的我来修,你弄坏的你赔。

  • Anna

    Em có được đăng ký tạm trú ở đây không ạ?

    我可以在这里登记暂住吗?

  • Chủ nhà

    Được, chị sẽ khai báo với công an phường cho em.

    可以,我会帮你向派出所申报。

  • Anna

    Vậy mình làm hai bản, mỗi người giữ một bản nhé.

    那我们做两份,每人一份。

  • Chủ nhà

    Được. Em ký ở đây, ghi rõ họ tên và ngày tháng.

    好。你在这里签字,写清楚姓名和日期。

  • Anna

    Xong rồi ạ. Khi nào em nhận chìa khóa được?

    签好了。我什么时候能拿钥匙?

  • Chủ nhà

    Ngay bây giờ. Chào mừng em đến nhà mới!

    现在就给你。欢迎入住新家!

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Chủ nhà

    Đâyhợpđồngthuênhà.Emđọckỹrồimìnhkýnhé.

  • Anna

    Dạ.Tiềnthuêtámtriệumộttháng,đúngkhôngạ?

  • Chủ nhà

    Đúngrồi.Emđặtcọcthángvàtrảtiềntheoquý.

  • Anna

    Tiềnnướctínhthếnàoạ?

  • Chủ nhà

    Điệntínhtheogiánhànước,nướcmộttrămmộtngười.

  • Anna

    Điềusốnămnóigìạ?Emchưahiểulắm.

  • Chủ nhà

    Nếuemchuyểnđitrướcmộtnămthìsẽmấttiềncọc.

  • Anna

    Nếuembáotrướcmộtthángthìcóđượckhôngạ?

  • Chủ nhà

    Thôiđược,mìnhghithêm:báotrướcmộtthángthìtrảlạimộtnửatiềncọc.

  • Anna

    Cảmơnchị.Cònviệcsửachữathìaichịuạ?

  • Chủ nhà

    Hỏngđồdodùnglâuthìchịsửa,emlàmhỏngthìemđền.

  • Anna

    Emcóđượcđăngkýtạmtrúởđâykhôngạ?

  • Chủ nhà

    Được,chịsẽkhaibáovớicônganphườngchoem.

  • Anna

    Vậymìnhlàmhaibản,mỗingườigiữmộtbảnnhé.

  • Chủ nhà

    Được.Emkýởđây,ghirõhọtênvàngàytháng.

  • Anna

    Xongrồiạ.Khinàoemnhậnchìakhóađược?

  • Chủ nhà

    Ngaybâygiờ.Chàomừngemđếnnhàmới!

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。