Nói
全部阅读

叫网约车

Gọi xe công nghệ · 对话 · 初级 · 8 句

  • Tài xế

    Chào chị, chị là Anna phải không?

    你好,您是安娜吗?

  • Anna

    Vâng, tôi đi sân bay Nội Bài.

    对,我去内排机场。

  • Tài xế

    Chị có nhiều hành lý không?

    您行李多吗?

  • Anna

    Tôi có hai vali, bạn để giúp tôi vào cốp xe nhé.

    我有两个行李箱,请帮我放进后备箱。

  • Tài xế

    Dạ được, mình đi đường cao tốc cho nhanh nhé.

    好的,我们走高速更快。

  • Anna

    Từ đây đến sân bay mất bao lâu?

    从这里到机场要多久?

  • Tài xế

    Khoảng bốn mươi phút nếu không kẹt xe.

    不堵车的话大约四十分钟。

  • Anna

    Cảm ơn bạn, tôi sẽ đánh giá năm sao.

    谢谢,我会给你五星好评。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Tài xế

    Chào,chịlàAnnaphảikhông?

  • Anna

    Vâng,tôiđibayNộiBài.

  • Tài xế

    Chịcónhiềuhànhlý?

  • Anna

    Tôicóhaivali,bạnđểgiúpvàocốpxenhé.

  • Tài xế

    Dạđược,mìnhđiđườngcaotốcchonhanh.

  • Anna

    Từđâyđếnbaymấtbaolâu?

  • Tài xế

    Khoảngbốnmươiphútnếukhôngkẹtxe.

  • Anna

    Cảmơnbạn,tôisẽđánhgiánămsao.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。