去派出所报案
Trình báo ở đồn công an · 对话 · 中级 · 16 句
Công an
Chào chị, chị cần giúp gì?
您好,有什么需要帮忙的?
Sophie
Tôi muốn trình báo. Tôi bị giật túi xách tối qua.
我要报案。昨晚我的包被抢了。
Công an
Chị kể lại chuyện xảy ra ở đâu, lúc mấy giờ?
您说说在哪里、几点发生的?
Sophie
Khoảng mười giờ tối, trên đường Lê Lợi, gần chợ Bến Thành.
晚上十点左右,在黎利路,靠近滨城市场。
Sophie
Hai người đi xe máy chạy sát lại rồi giật túi của tôi.
两个人骑摩托车靠过来,抢了我的包。
Công an
Chị có nhìn thấy mặt hay biển số xe không?
您看到他们的脸或者车牌号了吗?
Sophie
Không rõ lắm. Họ đội mũ bảo hiểm và mặc áo khoác đen.
看不太清。他们戴着头盔,穿着黑色外套。
Công an
Trong túi có những gì?
包里有什么东西?
Sophie
Điện thoại, ví tiền, thẻ ngân hàng và hộ chiếu của tôi.
手机、钱包、银行卡和我的护照。
Công an
Chị đã khóa thẻ ngân hàng chưa?
您已经挂失银行卡了吗?
Sophie
Rồi, tôi gọi cho ngân hàng ngay tối qua.
挂失了,我昨晚马上给银行打了电话。
Công an
Tôi sẽ lập biên bản. Chị kiểm tra lại thông tin rồi ký vào đây.
我来做笔录。您核对一下信息,然后在这里签字。
Sophie
Tôi cần giấy này để làm lại hộ chiếu ở đại sứ quán, đúng không?
我需要这份文件去大使馆补办护照,对吗?
Công an
Đúng vậy. Chị cũng mang theo ảnh và bản sao hộ chiếu nếu có.
对。如果有的话,再带上照片和护照复印件。
Sophie
Nếu tìm được đồ, các anh sẽ báo cho tôi chứ?
如果找到东西,你们会通知我吗?
Công an
Chị để lại số điện thoại và địa chỉ khách sạn. Có tin gì chúng tôi gọi ngay.
您留下电话号码和酒店地址。有消息我们马上打给您。
填空
为每一行选出缺少的词。
Công an
Chào,chịcầngiúpgì?
Sophie
Tôimuốntrình.Tôibịgiậttúixáchtốiqua.
Công an
Chịkểlạichuyệnxảyởđâu,lúcmấygiờ?
Sophie
Khoảngmườigiờtối,trênđườngLêLợi,chợBếnThành.
Sophie
Haingườiđixemáychạysátlạirồitúicủatôi.
Công an
Chịnhìnthấymặthaybiểnsốxekhông?
Sophie
Khôngrõlắm.Họđộimũbảohiểmvàmặcáokhoácđen.
Công an
Trongtúicónhữnggì?
Sophie
Điệnthoại,vítiền,thẻngânhàngvàhộchiếucủatôi.
Công an
Chịđãkhóathẻngânhàngchưa?
Sophie
Rồi,tôigọichongânhàngngaytốiqua.
Công an
Tôisẽlậpbiênbản.Chịkiểmtralạithôngtinrồikývàođây.
Sophie
Tôicầngiấynàyđểlàmlạihộchiếuởđạisứquán,đúngkhông?
Công an
Đúngvậy.Chịcũngmangtheoảnhvàbảnsaohộchiếunếucó.
Sophie
Nếutìmđượcđồ,cácanhsẽbáochotôichứ?
Công an
Chịđểlạisốđiệnthoạivàđịachỉkháchsạn.Cótingìchúngtôigọingay.
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。