全部阅读
打电话
Gọi điện thoại · 对话 · 初级 · 8 句
Minh
A lô, tôi nghe đây.
喂,我是。
Anna
A lô, anh Minh à? Tôi là Anna đây.
喂,是明吗?我是安娜。
Minh
Chào chị! Có chuyện gì không?
你好!有什么事吗?
Anna
Không, tôi muốn hỏi tối nay anh có rảnh không?
没有,我想问你今晚有没有空。
Minh
Có. Chúng ta đi ăn tối nhé?
有。我们一起去吃晚饭吧?
Anna
Hay quá! Anh đón tôi lúc bảy giờ được không?
太好了!你七点来接我可以吗?
Minh
Được. Tôi sẽ nhắn tin khi đến nơi.
好的。我到了会给你发消息。
Anna
Cảm ơn anh. Hẹn gặp lại!
谢谢。回头见!
填空
为每一行选出缺少的词。
Minh
A,tôingheđây.
Anna
Alô,anhMinhà?TôiAnnađây.
Minh
Chàochị!Cóchuyệngì?
Anna
Không,tôimuốnhỏitốinayanhrảnhkhông?
Minh
Có.Chúngđiăntốinhé?
Anna
Hay!Anhđóntôilúcbảygiờđượckhông?
Minh
Được.Tôisẽnhắntinkhiđếnnơi.
Anna
Cảmơnanh.Hẹngặplại!
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。