Nói
全部阅读

结账

Tính tiền · 对话 · 入门 · 7 句

  • Nam

    Cho tôi tính tiền nhé.

    请结账。

  • Phục vụ

    Dạ, tổng cộng là một trăm tám mươi nghìn đồng.

    好的,一共十八万盾。

  • Nam

    Ở đây có nhận thẻ không?

    这里可以刷卡吗?

  • Phục vụ

    Dạ có, hoặc anh có thể quét mã QR.

    可以,或者您也可以扫二维码。

  • Nam

    Tôi trả bằng tiền mặt. Đây là hai trăm nghìn.

    我付现金。这是二十万。

  • Phục vụ

    Dạ, tôi thối lại cho anh hai mươi nghìn.

    我找您两万。

  • Nam

    Cảm ơn bạn, đồ ăn rất ngon.

    谢谢,饭菜很好吃。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Nam

    Chotínhtiềnnhé.

  • Phục vụ

    Dạ,tổngcộngmộttrămtámmươinghìnđồng.

  • Nam

    Ởđâycónhậnthẻ?

  • Phục vụ

    Dạcó,hoặcanhcóthểquétQR.

  • Nam

    Tôitrảbằngtiềnmặt.Đâylàhaitrăm.

  • Phục vụ

    Dạ,tôilạichoanhhaimươinghìn.

  • Nam

    Cảmơnbạn,đồănrấtngon.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。