Nói
全部阅读

我的家庭

Gia đình tôi · 短文 · 入门 · 8 句

  • Gia đình tôi có năm người.

    我家有五口人。

  • Bố tôi là bác sĩ.

    我爸爸是医生。

  • Mẹ tôi là giáo viên.

    我妈妈是老师。

  • Tôi có một anh trai và một em gái.

    我有一个哥哥和一个妹妹。

  • Anh trai tôi làm việc ở Sài Gòn.

    我哥哥在西贡工作。

  • Em gái tôi vẫn còn đi học.

    我妹妹还在上学。

  • Cuối tuần, cả nhà tôi ăn cơm cùng nhau.

    周末,我们全家一起吃饭。

  • Tôi rất yêu gia đình tôi.

    我很爱我的家人。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Giatôicónămngười.

  • Bốtôilàsĩ.

  • Mẹlàgiáoviên.

  • Tôicómộtanhtraivàmộtgái.

  • AnhtôilàmviệcởSàiGòn.

  • Emgáitôivẫnđihọc.

  • Cuốituần,cảnhàtôiăncơmcùngnhau.

  • Tôirấtyêugiađìnhtôi.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。