Nói
全部阅读

中秋节

Tết Trung Thu · 短文 · 初级 · 6 句

  • Tết Trung Thu là ngày hội của trẻ em Việt Nam.

    中秋节是越南孩子们的节日。

  • Vào đêm rằm tháng Tám, trăng rất tròn và sáng.

    农历八月十五的夜晚,月亮又圆又亮。

  • Trẻ em rước đèn ông sao và xem múa lân trên phố.

    孩子们提着星星灯笼,在街上看舞狮。

  • Gia đình cùng ăn bánh trung thu và uống trà.

    全家人一起吃月饼、喝茶。

  • Bánh có nhiều loại nhân, như đậu xanh, hạt sen và trứng muối.

    月饼有很多种馅,比如绿豆、莲子和咸蛋黄。

  • Đây là dịp để mọi người ở bên nhau và cảm ơn những điều tốt đẹp.

    这是大家团聚、感恩美好事物的时刻。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • TếtTrungThungàyhộicủatrẻemViệtNam.

  • VàođêmrằmTám,trăngrấttrònvàsáng.

  • Trẻemrướcđènôngvàxemmúalântrênphố.

  • Giađìnhcùngănbánhtrungthuuốngtrà.

  • Bánhcónhiềuloạinhân,nhưđậuxanh,hạtvàtrứngmuối.

  • Đâylàdịpđểmọingườiởbênnhauvàcảmnhữngđiềutốtđẹp.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。