见家长的晚饭
Bữa cơm ra mắt gia đình · 对话 · 初级 · 16 句
Lan
Bố mẹ ơi, đây là Tom, bạn trai con.
爸爸妈妈,这是汤姆,我男朋友。
Tom
Cháu chào hai bác ạ. Cháu có chút quà biếu hai bác.
叔叔阿姨好。我带了一点小礼物送给您们。
Mẹ
Cảm ơn cháu, cháu khách sáo quá. Vào nhà đi cháu.
谢谢你,太客气了。快进来吧。
Bố
Cháu ngồi đi. Cháu sang Việt Nam lâu chưa?
坐吧。你来越南多久了?
Tom
Dạ, cháu sang được ba năm rồi ạ. Cháu dạy tiếng Anh ở Hà Nội.
我来三年了。我在河内教英语。
Mẹ
Hôm nay bác nấu mấy món Hà Nội. Cháu ăn được nước mắm không?
今天阿姨做了几道河内菜。你能吃鱼露吗?
Tom
Dạ được ạ, cháu rất thích. Món này là món gì ạ?
能,我很喜欢。这道菜是什么?
Lan
Đây là nem rán, mẹ em làm ngon nhất nhà đấy.
这是炸春卷,我妈妈做得全家最好吃。
Bố
Nào, mình nâng ly. Một, hai, ba, dô!
来,我们举杯。一、二、三,干!
Tom
Dô! Cháu chúc hai bác luôn mạnh khỏe.
干杯!祝叔叔阿姨身体健康。
Mẹ
Cháu ăn thêm đi, đừng ngại. Bát cháu hết rồi kìa.
再吃点,别客气。你碗都空了。
Tom
Dạ, cháu cảm ơn bác. Cơm bác nấu ngon quá ạ.
谢谢阿姨。您做的饭太好吃了。
Bố
Cháu định ở Việt Nam lâu dài không?
你打算在越南长住吗?
Tom
Dạ có ạ. Cháu thích cuộc sống ở đây, và cháu muốn ở gần Lan.
是的。我喜欢这里的生活,也想离兰近一点。
Mẹ
Thế thì tốt quá. Lần sau cháu lại đến chơi nhé.
那太好了。下次再来玩啊。
Tom
Dạ, cháu cảm ơn hai bác. Cháu xin phép về ạ.
谢谢叔叔阿姨。我先告辞了。
填空
为每一行选出缺少的词。
Lan
Bốơi,đâylàTom,bạntraicon.
Tom
Cháuchàohaiạ.Cháucóchútquàbiếuhaibác.
Mẹ
Cảmơncháu,cháukháchquá.Vàonhàđicháu.
Bố
Cháungồiđi.CháusangViệtNamchưa?
Tom
Dạ,cháusangđượcbanămrồiạ.CháutiếngAnhởHàNội.
Mẹ
HômnaybácnấumấymónHàNội.Cháuănđượcmắmkhông?
Tom
Dạđượcạ,cháurấtthích.Mónnàylàmóngìạ?
Lan
Đâylànemrán,mẹemlàmngonnhấtnhàđấy.
Bố
Nào,mìnhnângly.Một,hai,ba,dô!
Tom
Dô!Cháuchúchaibácluônmạnhkhỏe.
Mẹ
Cháuănthêmđi,đừngngại.Bátcháuhếtrồikìa.
Tom
Dạ,cháucảmơnbác.Cơmbácnấungonquáạ.
Bố
CháuđịnhởViệtNamlâudàikhông?
Tom
Dạcóạ.Cháuthíchcuộcsốngởđây,vàcháumuốnởgầnLan.
Mẹ
Thếthìtốtquá.Lầnsaucháulạiđếnchơinhé.
Tom
Dạ,cháucảmơnhaibác.Cháuxinphépvềạ.
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。