Nói
全部阅读

丢了钱包

Mất ví · 对话 · 初级 · 6 句

  • Khách

    Xin lỗi, tôi vừa làm mất ví ở gần đây.

    打扰一下,我刚才在这附近弄丢了钱包。

  • Công an

    Cái ví màu gì, bên trong có gì ạ?

    钱包是什么颜色的,里面有什么?

  • Khách

    Ví màu đen, có thẻ ngân hàng và một ít tiền mặt.

    黑色的,里面有银行卡和一点现金。

  • Công an

    Anh nhớ lần cuối cùng thấy ví là ở đâu không?

    您记得最后一次看到钱包是在哪里吗?

  • Khách

    Tôi nghĩ là ở quán cà phê trên đường Lý Thường Kiệt.

    我想是在李常杰路的咖啡馆。

  • Công an

    Anh để lại số điện thoại, nếu tìm thấy chúng tôi sẽ gọi cho anh.

    请留下电话号码,找到的话我们会联系您。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Khách

    Xin,tôivừalàmmấtvíởgầnđây.

  • Công an

    Cáivímàu,bêntrongcógìạ?

  • Khách

    Vímàuđen,cóthẻhàngvàmộtíttiềnmặt.

  • Công an

    Anhnhớlầncuốicùngthấyvíởđâukhông?

  • Khách

    TôilàởquáncàphêtrênđườngLýThườngKiệt.

  • Công an

    Anhđểlạisốđiệnthoại,nếutìmthấychúngtôigọichoanh.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。