Nói
全部阅读

丢了护照

Mất hộ chiếu · 对话 · 中级 · 8 句

  • Mark

    Xin chào, tôi bị mất hộ chiếu. Tôi cần báo mất.

    你好,我丢了护照。我需要报失。

  • Công an

    Anh mất ở đâu và vào lúc nào?

    您是在哪里、什么时候丢的?

  • Mark

    Tôi nghĩ tôi để quên trong taxi chiều hôm qua.

    我想是昨天下午落在出租车上了。

  • Công an

    Anh có nhớ biển số xe hoặc tên hãng taxi không?

    您记得车牌号或出租车公司的名字吗?

  • Mark

    Tôi chỉ nhớ taxi màu xanh lá và đón tôi ở sân bay.

    我只记得是辆绿色出租车,在机场接的我。

  • Công an

    Anh điền vào đơn này, chúng tôi sẽ cấp giấy xác nhận.

    请填写这张表,我们会开具证明。

  • Mark

    Sau đó tôi liên hệ đại sứ quán để làm hộ chiếu mới, đúng không?

    然后我联系大使馆办新护照,对吗?

  • Công an

    Đúng vậy. Chúc anh sớm giải quyết xong.

    没错。希望您尽快办妥。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Mark

    Xin,tôibịmấthộchiếu.Tôicầnbáomất.

  • Công an

    Anhmấtởvàvàolúcnào?

  • Mark

    Tôinghĩtôiđểquêntaxichiềuhômqua.

  • Công an

    Anhcónhớbiểnsốxehoặchãngtaxikhông?

  • Mark

    Tôichỉnhớtaximàuxanhlávàđónởsânbay.

  • Công an

    Anhđiềnvàođơnnày,chúngtôisẽcấpgiấyxác.

  • Mark

    Sauđótôiliênhệđạisứquánđểlàmhộchiếumới,đúngkhông?

  • Công an

    Đúngvậy.Chúcanhsớmgiảiquyếtxong.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。