Nói
全部阅读

参观顺化皇城

Tham quan Hoàng thành Huế · 短文 · 中级 · 6 句

  • Huế từng là kinh đô của Việt Nam dưới triều Nguyễn.

    顺化曾是阮朝时期越南的都城。

  • Hoàng thành rộng lớn với nhiều cung điện và cổng thành cổ.

    宽阔的皇城里有很多宫殿和古城门。

  • Chúng tôi đi qua Ngọ Môn và dạo quanh sân điện Thái Hòa.

    我们穿过午门,在太和殿的庭院里散步。

  • Hướng dẫn viên kể nhiều câu chuyện thú vị về các vị vua.

    导游讲了许多关于皇帝们的有趣故事。

  • Năm 1993, nơi này được công nhận là di sản thế giới.

    一九九三年,这里被列为世界遗产。

  • Buổi chiều, chúng tôi ngồi thuyền trên sông Hương và nghe ca Huế.

    下午,我们坐船游香江,听顺化民歌。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • HuếlàkinhđôcủaViệtNamdướitriềuNguyễn.

  • Hoàngthànhrộngvớinhiềucungđiệnvàcổngthànhcổ.

  • ChúngtôiđiquaNgọMôndạoquanhsânđiệnTháiHòa.

  • Hướngdẫnviênkểnhiềucâuchuyệnvịvềcácvịvua.

  • Năm1993,nơinàyđượccôngnhậnlàdithếgiới.

  • Buổichiều,chúngtôingồithuyềntrênsôngHươngvàngheHuế.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。