全部阅读
办健身房会员
Đăng ký phòng tập · 对话 · 初级 · 6 句
Khách
Chào bạn, tôi muốn đăng ký thẻ tập ở đây.
你好,我想在这里办张健身卡。
Lễ tân
Anh muốn đăng ký một tháng hay ba tháng ạ?
您想办一个月的还是三个月的?
Khách
Ba tháng giá bao nhiêu?
三个月多少钱?
Lễ tân
Hai triệu đồng, có huấn luyện viên hướng dẫn miễn phí buổi đầu.
两百万盾,第一次有教练免费指导。
Khách
Phòng tập mở cửa đến mấy giờ?
健身房开到几点?
Lễ tân
Từ năm giờ sáng đến mười giờ tối mỗi ngày.
每天从早上五点到晚上十点。
填空
为每一行选出缺少的词。
Khách
Chào,tôimuốnđăngkýthẻtậpởđây.
Lễ tân
Anhmuốnđăngmộtthánghaybathángạ?
Khách
Bagiábaonhiêu?
Lễ tân
Haitriệuđồng,cóhuấnluyệnviêndẫnmiễnphíbuổiđầu.
Khách
Phòngtậpcửađếnmấygiờ?
Lễ tân
Từgiờsángđếnmườigiờtốimỗingày.
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。