Nói
全部阅读

回乡下看奶奶

Về quê thăm bà · 短文 · 初级 · 6 句

  • Mỗi dịp Tết, gia đình tôi về quê thăm bà.

    每逢春节,我们全家回乡下看奶奶。

  • Nhà bà có một khu vườn nhỏ trồng rau và cây ăn quả.

    奶奶家有一个种蔬菜和果树的小花园。

  • Sáng sớm, tiếng gà gáy đánh thức cả nhà.

    清晨,公鸡的叫声唤醒全家人。

  • Bà dạy tôi nấu bánh chưng và hái rau ngoài vườn.

    奶奶教我煮粽子,还教我在园子里摘菜。

  • Buổi tối, chúng tôi ngồi trước hiên ngắm sao.

    晚上,我们坐在门廊前看星星。

  • Tôi luôn mong được về quê vì nơi đó rất bình yên.

    我总是盼着回乡下,因为那里非常宁静。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • MỗiTết,giađìnhtôivềquêthămbà.

  • Nhàbàcókhuvườnnhỏtrồngrauvàcâyănquả.

  • Sángsớm,tiếnggàgáythứccảnhà.

  • Bàdạytôinấubánhchưngvàraungoàivườn.

  • Buổi,chúngtôingồitrướchiênngắmsao.

  • Tôiluônmongđượcvềquêvìnơiđórấtbình.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。