Nói
全部阅读

第一次见面

Lần đầu gặp mặt · 对话 · 入门 · 8 句

  • Lan

    Chào bạn, tôi là Lan. Rất vui được gặp bạn.

    你好,我是兰。很高兴见到你。

  • Mark

    Chào Lan, tôi là Mark. Tôi đến từ Mỹ.

    你好兰,我是马克。我来自美国。

  • Lan

    Bạn ở Việt Nam bao lâu rồi?

    你在越南多久了?

  • Mark

    Tôi mới đến được hai tuần.

    我才来了两个星期。

  • Lan

    Bạn thấy Hà Nội thế nào?

    你觉得河内怎么样?

  • Mark

    Tôi thích lắm, nhưng đường phố hơi đông.

    我很喜欢,不过街上有点拥挤。

  • Lan

    Quen rồi bạn sẽ thấy dễ thôi.

    习惯了就会觉得容易的。

  • Mark

    Cảm ơn Lan. Hẹn gặp lại bạn nhé!

    谢谢兰,回头见!

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Lan

    Chào,tôilàLan.Rấtvuiđượcgặpbạn.

  • Mark

    ChàoLan,tôiMark.TôiđếntừMỹ.

  • Lan

    BạnởViệtNambaorồi?

  • Mark

    Tôiđếnđượchaituần.

  • Lan

    BạnthấyHàNộinào?

  • Mark

    Tôithíchlắm,đườngphốhơiđông.

  • Lan

    Quenrồibạnsẽthấydễthôi.

  • Mark

    CảmơnLan.Hẹngặplạibạnnhé!

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。