全部阅读
看牙医
Đi nha sĩ · 对话 · 初级 · 8 句
Nha sĩ
Chào chị, chị bị làm sao?
你好,您哪里不舒服?
Anna
Tôi bị đau răng từ hai ngày nay.
我牙疼已经两天了。
Nha sĩ
Chị chỉ cho tôi chiếc răng nào đau?
您指一下是哪颗牙疼?
Anna
Chiếc này, ở bên phải phía dưới.
这颗,在右下方。
Nha sĩ
Tôi sẽ chụp X-quang để xem kỹ hơn nhé.
我拍个X光看得更仔细。
Nha sĩ
Răng của chị bị sâu, cần trám lại.
您的牙齿有蛀洞,需要补一下。
Anna
Có đau không, thưa bác sĩ?
会疼吗,医生?
Nha sĩ
Tôi sẽ gây tê nên chị sẽ không thấy đau. Chị đừng lo.
我会打麻药,您不会觉得疼。别担心。
填空
为每一行选出缺少的词。
Nha sĩ
Chào,chịbịlàmsao?
Anna
Tôibịđautừhaingàynay.
Nha sĩ
Chịchỉchotôichiếcnàođau?
Anna
Chiếc,ởbênphảiphíadưới.
Nha sĩ
TôichụpX-quangđểxemkỹhơnnhé.
Nha sĩ
Răngcủachịsâu,cầntrámlại.
Anna
Cóđaukhông,thưabácsĩ?
Nha sĩ
Tôisẽgâytênênchịsẽkhôngthấyđau.Chịđừnglo.
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。