Nói
全部阅读

预订旅行团

Đặt tour du lịch · 对话 · 初级 · 8 句

  • Mark

    Chào bạn, tôi muốn đặt tour đi vịnh Hạ Long.

    你好,我想订下龙湾的旅行团。

  • Nhân viên

    Anh muốn đi một ngày hay hai ngày một đêm?

    您想当天往返还是两天一夜?

  • Mark

    Hai ngày một đêm. Tour này bao gồm những gì?

    两天一夜。这个旅行团包括什么?

  • Nhân viên

    Gồm xe đưa đón, du thuyền, bữa ăn và hướng dẫn viên.

    包括接送车、游船、餐食和导游。

  • Mark

    Giá bao nhiêu cho hai người?

    两个人多少钱?

  • Nhân viên

    Bốn triệu tám trăm nghìn đồng ạ.

    四百八十万盾。

  • Mark

    Xe đón chúng tôi lúc mấy giờ?

    车几点来接我们?

  • Nhân viên

    Bảy giờ sáng, ngay trước cửa khách sạn của anh.

    早上七点,就在您酒店门口。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Mark

    Chào,tôimuốnđặttourđivịnhHạLong.

  • Nhân viên

    Anhmuốnđingàyhayhaingàymộtđêm?

  • Mark

    Haingàymộtđêm.Tourbaogồmnhữnggì?

  • Nhân viên

    Gồmxeđưađón,duthuyền,bữavàhướngdẫnviên.

  • Mark

    Giábaonhiêuhaingười?

  • Nhân viên

    Bốntriệutámtrămđồngạ.

  • Mark

    Xeđónchúngtôilúcmấygiờ?

  • Nhân viên

    Bảygiờsáng,ngaytrướccửakháchsạncủaanh.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。