全部阅读
在面包摊
Quầy bánh mì · 对话 · 入门 · 8 句
Bà bán hàng
Chào cháu, cháu ăn bánh mì gì?
你好孩子,你要什么面包?
Anna
Cho cháu một ổ bánh mì thịt nướng ạ.
请给我一个烤肉面包。
Bà bán hàng
Cháu ăn cay không? Bà cho thêm ớt nhé?
你吃辣吗?我加点辣椒好吗?
Anna
Dạ, cho cháu ít ớt thôi ạ.
只要一点点辣椒。
Bà bán hàng
Có rau thơm và dưa chuột không?
要香菜和黄瓜吗?
Anna
Dạ có, nhưng đừng cho ngò nhé.
要,但是不要香菜。
Bà bán hàng
Của cháu mười lăm nghìn đồng.
一共一万五千盾。
Anna
Cảm ơn bà, bánh mì thơm quá!
谢谢阿婆,面包好香啊!
填空
为每一行选出缺少的词。
Bà bán hàng
Chào,cháuănbánhmìgì?
Anna
Chocháumộtổmìthịtnướngạ.
Bà bán hàng
Cháuăncaykhông?Bàthêmớtnhé?
Anna
Dạ,cháuítớtthôiạ.
Bà bán hàng
Córauvàdưachuộtkhông?
Anna
Dạcó,nhưngđừngngònhé.
Bà bán hàng
Củacháumườilămnghìnđồng.
Anna
Cảmơnbà,bánhmìthơmquá!
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。