短语
签证与证件
Visa và giấy tờ · 延长签证、居留、许可证和官方表格。
- Visa của tôi sắp hết hạn我的签证快到期了
- Tôi muốn gia hạn visa thêm một tháng我想把签证再延长一个月
- Tôi cần xin thị thực du lịch ba mươi ngày我需要申请三十天的旅游签证
- Thị thực điện tử có giá trị trong bao lâu?电子签证的有效期是多久?
- Tôi phải đến Cục Quản lý Xuất nhập cảnh ở đâu?我要去哪里的出入境管理局?
- Bạn cho tôi xem hộ chiếu và ảnh thẻ nhé请出示您的护照和证件照
- Tôi cần khai báo tạm trú ở đâu?我在哪里申报临时居住登记?
- Chủ nhà đã khai báo tạm trú cho tôi房东已经帮我申报了临时居住登记
- Tôi muốn xin giấy phép lao động我想申请工作许可证
- Công ty tôi sẽ bảo lãnh cho tôi我的公司会为我担保
- Thẻ tạm trú có thời hạn hai năm临时居住卡有效期为两年
- Hồ sơ cần những giấy tờ gì?申请材料需要哪些证件?
- Bạn điền vào mẫu đơn này giúp tôi nhé请帮我填写这张表格
- Tôi cần bản sao có công chứng我需要公证过的复印件
- Giấy tờ này cần dịch sang tiếng Việt这份文件需要翻译成越南语
- Bản gốc tôi mang theo đây原件我带来了
- Lệ phí là bao nhiêu và trả ở đâu?手续费是多少,在哪里缴?
- Hồ sơ của tôi bao lâu thì có kết quả?我的申请多久能出结果?
- Mời anh nhận giấy hẹn và quay lại sau năm ngày làm việc请您领取回执,五个工作日后再来
- Tôi bị mất giấy phép nên cần cấp lại我的许可证丢了,需要补办
- Tôi nhập cảnh vào Việt Nam bằng đường hàng không我是乘飞机入境越南的
- Tôi sẽ xuất cảnh vào cuối tháng我月底出境
- Bạn có thể ký tên vào đây không?您能在这里签名吗?
- Chữ ký của tôi cần khớp với hộ chiếu我的签名需要和护照一致
- Giấy xác nhận này có giá trị trong sáu tháng这份证明书有效期六个月
- Tôi cần đại sứ quán cấp hộ chiếu mới我需要大使馆给我补发新护照