短语
交通工具
Phương tiện · 摩托车、公交车、火车和飞机。
- Xe máy摩托车
- Xe đạp自行车
- Ô tô汽车
- Xe buýt公交车
- Taxi出租车
- Xe ôm摩托车载客
- Xích lô三轮车
- Tàu hỏa火车
- Máy bay飞机
- Tàu thủy轮船
- Thuyền小船
- Cáp treo缆车
- Tàu điện地铁
- Xe tải卡车
- Xe giường nằm卧铺大巴
- Biển số xe车牌
- Bến xe汽车站
- Sân bay机场
- Nhà ga火车站
- Vé票
- Hành lý行李
- Chỗ ngồi座位
- Chuyến bay航班
- Cổng lên máy bay登机口
- Xe khách长途客车
- Mũ bảo hiểm头盔
- Bãi đỗ xe停车场
- Đèn đỏ红灯
- Đường cao tốc高速公路
- Xăng汽油
- Ở Hà Nội, nhiều người đi xe máy在河内,很多人骑摩托车
- Tôi muốn thuê một chiếc xe đạp我想租一辆自行车
- Chúng tôi thuê ô tô có tài xế我们租了一辆带司机的车
- Xe buýt số mười một đi ra sân bay十一路公交车去机场
- Gọi taxi qua ứng dụng thì tiện hơn用手机应用叫出租车更方便
- Đi xe ôm từ đây đến chợ mất mười phút从这里坐摩托车到市场要十分钟
- Đi xích lô quanh phố cổ rất thú vị坐三轮车游老街很有意思
- Tàu hỏa từ Hà Nội vào Huế chạy suốt đêm从河内到顺化的火车整晚行驶
- Máy bay đến Đà Nẵng mất khoảng một tiếng rưỡi飞到岘港大约要一个半小时
- Tàu thủy ra đảo chạy lúc tám giờ sáng去岛上的轮船早上八点开
- Chúng tôi đi thuyền trên sông Hương我们在香江上乘船
- Đi cáp treo lên Bà Nà rất đẹp坐缆车上巴拿山风景很美
- Tàu điện ở Hà Nội mới mở河内的地铁刚刚开通
- Xe tải chở hàng chạy rất chậm trên đèo运货的卡车在山口开得很慢
- Xe giường nằm đi Sa Pa mất tám tiếng卧铺大巴到沙巴要八个小时
- Xe này có biển số của Hà Nội这辆车挂着河内的车牌
- Bến xe Mỹ Đình ở phía tây thành phố美庭汽车站在城市西边
- Chúng tôi đến sân bay trước hai tiếng我们提前两个小时到了机场
- Nhà ga ở đối diện bưu điện火车站在邮局对面
- Tôi muốn mua hai vé đi Huế我想买两张去顺化的票
- Hành lý của tôi quá cân rồi我的行李超重了
- Chỗ ngồi của tôi ở cạnh cửa sổ我的座位靠窗
- Chuyến bay bị hoãn một tiếng航班延误了一个小时
- Hành khách xin ra cổng số năm乘客请前往五号登机口
- Đi xe máy ở Việt Nam phải đội mũ bảo hiểm在越南骑摩托车必须戴头盔
- Bãi đỗ xe ở tầng hầm停车场在地下室
- Đèn đỏ rồi, dừng lại đi红灯了,停下来吧
- Đường cao tốc rất thuận tiện cho đường dài高速公路很适合长途
- Xe sắp hết xăng, tìm trạm xăng đi车快没油了,找个加油站吧