短语
交朋友
Làm quen · 闲聊、自我介绍和请求帮助。
- Bạn đến từ đâu?你来自哪里?
- Tôi là người nước ngoài我是外国人
- Bạn bao nhiêu tuổi?你多大了?
- Bạn làm nghề gì?你做什么工作?
- Tôi đang học tiếng Việt我正在学越南语
- Tiếng Việt của tôi chưa tốt我的越南语还不太好
- Bạn nói tiếng Anh được không?你会说英语吗?
- Bạn giúp tôi được không?你能帮我吗?
- Tôi rất thích Việt Nam我很喜欢越南
- Bạn ăn cơm chưa?你吃饭了吗?(常用的问候语)
- Chúc bạn may mắn!祝你好运!
- Chúc mừng bạn!恭喜你!
- Bạn tên là gì?你叫什么名字?
- Rất vui được làm quen với bạn很高兴认识你
- Bạn sống ở đâu?你住在哪里?
- Bạn ở Việt Nam bao lâu rồi?你在越南多久了?
- Tôi đang đi du lịch我在旅行
- Tôi đang làm việc ở đây我在这里工作
- Bạn có thích Việt Nam không?你喜欢越南吗?
- Chụp chung một tấm ảnh nhé?我们一起拍张照好吗?
- Bạn nói lại được không?你能再说一遍吗?
- Bạn viết ra giúp tôi được không?你能帮我写下来吗?
- Từ này nghĩa là gì?这个词是什么意思?
- Cái này tiếng Việt gọi là gì?这个用越南语怎么说?
- Tôi hiểu rồi我明白了
- Tôi không biết我不知道
- Thật không?真的吗?
- Tuyệt vời!太棒了!
- Tôi cũng vậy我也是
- Tôi đồng ý我同意
- Đừng lo别担心
- Bạn đến từ nước nào vậy?你来自哪个国家?
- Bạn sống ở Việt Nam được bao lâu rồi?你在越南住多久了?
- Bạn thấy Việt Nam thế nào?你觉得越南怎么样?
- Tôi rất thích đồ ăn và con người ở đây我很喜欢这里的美食和人们
- Tiếng Việt của bạn nói rất tốt你的越南语说得很好
- Tôi mới học tiếng Việt được ba tháng我才学了三个月越南语
- Bạn có thể dạy tôi vài từ mới không?你能教我几个新词吗?
- Bạn làm nghề gì ở Hà Nội?你在河内做什么工作?
- Tôi đến Việt Nam để học tiếng Việt我来越南是为了学越南语
- Bạn có muốn đi ăn tối cùng chúng tôi không?你想和我们一起吃晚饭吗?
- Cảm ơn bạn đã mời, tôi rất vui谢谢你的邀请,我很乐意
- Rất tiếc, tôi bận vào tối nay很遗憾,我今晚有事
- Để lần sau nhé, tôi rất muốn đi下次吧,我很想去
- Bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?我可以要你的电话号码吗?
- Tôi có thể liên lạc với bạn qua Zalo我可以通过Zalo联系你
- Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì chưa?这个周末你有什么计划了吗?
- Chúng ta đi uống cà phê nhé我们去喝杯咖啡吧
- Tôi mời bạn bữa này这顿我请你
- Mỗi người trả một nửa nhé我们各付一半吧
- Bạn có đồng ý với ý kiến này không?你同意这个意见吗?
- Tôi nghĩ bạn nói đúng我觉得你说得对
- Tôi không đồng ý lắm, nhưng tôi hiểu ý bạn我不太同意,但我理解你的意思