短语
成语与谚语
Thành ngữ và tục ngữ · 著名的俗语和它们的含义。
- Có công mài sắt, có ngày nên kim只要功夫深,铁杵磨成针
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây吃水果要想着种树的人(饮水思源)
- Uống nước nhớ nguồn喝水不忘挖井人(饮水思源)
- Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao一棵树成不了山,三棵树聚在一起就成了高山(团结力量大)
- Lá lành đùm lá rách好叶包破叶(互相帮助,扶危济困)
- Thương người như thể thương thân爱人如爱己
- Tốt gỗ hơn tốt nước sơn木料好胜过油漆好(内在比外表重要)
- Đi một ngày đàng, học một sàng khôn出门一天,学到一筐智慧(见多识广)
- Học ăn, học nói, học gói, học mở要学吃、学说、学包、学开(礼貌要在日常中学习)
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng近墨者黑,近灯者明(环境影响人)
- Nói có sách, mách có chứng说话要有书可查,告状要有证据(言之有据)
- Chậm mà chắc慢但稳
- Có chí thì nên有志者事竟成
- Không thầy đố mày làm nên没有老师,你就成不了事
- Tiên học lễ, hậu học văn先学礼,后学文
- Cái nết đánh chết cái đẹp品行胜过美貌
- Lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau说话不要钱,要挑好听的说,让彼此都舒心
- Ở hiền gặp lành善有善报
- Hổ chết để da, người chết để tiếng虎死留皮,人死留名
- Nước chảy đá mòn水滴石穿(坚持就能成功)
- Có thực mới vực được đạo有吃才有力气行道(民以食为天)
- Chín người mười ý九个人十种意见
- Mưa dầm thấm lâu细雨渗透久(潜移默化)
- Họa vô đơn chí祸不单行
- Của ít lòng nhiều礼轻情意重
- Đói cho sạch, rách cho thơm饿也要干净,破也要体面(穷而有志)
- Nhập gia tùy tục入乡随俗
- Kiến tha lâu cũng đầy tổ蚂蚁一点点搬,迟早装满巢(积少成多)
- Thất bại là mẹ thành công失败是成功之母
- Đoàn kết là sức mạnh团结就是力量
- Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ一个微笑胜过十剂补药
- Trăm nghe không bằng một thấy百闻不如一见
- Nước đến chân mới nhảy水到脚边才跳(临时抱佛脚)
- Đứng núi này trông núi nọ这山望着那山高
- Múa rìu qua mắt thợ班门弄斧
- Ếch ngồi đáy giếng井底之蛙(见识浅薄)
- Chuột sa chĩnh gạo老鼠掉进米缸(走了大运)
- Thùng rỗng kêu to空桶响声大(无知的人爱夸夸其谈)
- Nói một đằng làm một nẻo说一套做一套
- Một công đôi việc一举两得
- Lên voi xuống chó时而骑象时而落魄(起起落落)
- Cưỡi ngựa xem hoa走马观花
- Nhanh như chớp快如闪电
- Chậm như rùa慢如乌龟
- Khỏe như voi壮如大象
- Đẹp như tiên美若天仙
- Trắng như tuyết白如雪