短语
家居
Nhà cửa · 房间、家具和家庭用品。
- Nhà房子
- Phòng khách客厅
- Phòng ngủ卧室
- Nhà bếp厨房
- Phòng tắm浴室
- Cửa门
- Cửa sổ窗户
- Cái bàn桌子
- Cái ghế椅子
- Cái giường床
- Tủ lạnh冰箱
- Cái quạt风扇
- Máy lạnh空调
- Cái tivi电视
- Cái đèn灯
- Chìa khóa钥匙
- Cái gương镜子
- Cái chăn被子
- Cái gối枕头
- Khăn tắm浴巾
- Xà phòng肥皂
- Bàn chải đánh răng牙刷
- Bếp ga煤气灶
- Cái nồi锅
- Cái bát碗
- Đôi đũa筷子
- Nhà tôi có ba phòng ngủ我家有三间卧室
- Phòng khách có một cái ghế sofa lớn客厅里有一张大沙发
- Tôi đang nấu cơm trong bếp我在厨房里做饭
- Phòng tắm ở cuối hành lang浴室在走廊尽头
- Bạn có thể khóa cửa giúp tôi không?你能帮我锁一下门吗?
- Tôi mở cửa sổ cho thoáng nhé我开窗透透气吧
- Chúng ta ăn cơm quanh cái bàn này我们围着这张桌子吃饭
- Mời bạn ngồi ghế này请坐这把椅子
- Cái giường này rất êm这张床很舒服
- Trong tủ lạnh còn một ít nước ngọt冰箱里还有一些汽水
- Bật quạt lên đi, nóng quá把风扇打开吧,太热了
- Máy lạnh trong phòng không chạy房间里的空调不运转
- Tối nay chúng ta xem tivi nhé今晚我们看电视吧
- Bạn bật đèn lên giúp tôi nhé请帮我开一下灯
- Tôi để chìa khóa trên bàn我把钥匙放在桌子上了
- Tôi soi gương để chải tóc我照着镜子梳头发
- Đêm nay trời lạnh, tôi cần thêm một cái chăn今晚很冷,我需要多一条毯子
- Cho tôi xin thêm một cái gối请再给我一个枕头
- Phòng tôi chưa có khăn tắm我的房间还没有浴巾
- Xà phòng đã hết rồi肥皂用完了
- Tôi quên mang bàn chải đánh răng我忘了带牙刷
- Bếp ga ở nhà tôi rất dễ dùng我家的燃气灶很好用
- Cái nồi này nấu canh vừa đủ cho cả nhà这口锅煮的汤刚好够全家人喝
- Cho tôi một cái bát và một đôi đũa请给我一个碗和一双筷子
- Nhà tôi ở tầng ba我家住在三楼