短语
出行
Di chuyển · 打车、问路、找洗手间。
- Nhà vệ sinh ở đâu?洗手间在哪里?
- Cho tôi đến sân bay请送我去机场
- Dừng ở đây, cảm ơn请在这里停车,谢谢
- Một chuyến bao nhiêu tiền?这一趟多少钱?
- Tôi bị lạc đường我迷路了
- Rẽ trái左转
- Rẽ phải右转
- Đi thẳng直走
- Ga tàu ở đâu?火车站在哪里?
- Bến xe buýt ở đâu?公交车站在哪里?
- Tôi muốn gọi xe Grab我想叫一辆Grab
- Đi bộ mất bao lâu?走路要多久?
- Gần đây có ATM không?附近有ATM吗?
- Cho tôi một vé đi Huế请给我一张去顺化的票
- Tàu chạy lúc mấy giờ?火车几点出发?
- Chỗ đó gần hay xa?那里近还是远?
- Cho tôi xuống đây请让我在这里下车
- Cho tôi đến địa chỉ này请带我去这个地址
- Anh bật đồng hồ giúp tôi请打表
- Cách đây bao xa?离这里有多远?
- Có xa không?远吗?
- Đi lối nào?走哪条路?
- Quay lại掉头
- Ở ngã tư在十字路口
- Ở phía trước在前面
- Bên cạnh旁边
- Đối diện对面
- Chờ tôi một chút请等我一下
- Tôi sắp muộn rồi我快迟到了
- Chuyến tiếp theo mấy giờ?下一班几点?
- Cho tôi một vé khứ hồi请给我一张往返票
- Tôi muốn thuê xe máy我想租摩托车
- Bạn chỉ cho tôi trên bản đồ được không?你能在地图上指给我看吗?
- Chỗ gần nhất ở đâu?最近的在哪里?
- Tôi muốn đến Hồ Gươm, đi như thế nào?我想去还剑湖,怎么走?
- Đi bằng xe buýt hay taxi thì tiện hơn?坐公交还是出租车更方便?
- Làm ơn cho tôi xuống ở trạm tiếp theo请让我在下一站下车
- Xe buýt này có đi qua chợ Bến Thành không?这路公交车经过滨城市场吗?
- Vé xe buýt giá bao nhiêu?公交车票多少钱?
- Từ đây đến sân bay khoảng bao nhiêu tiền?从这里到机场大约多少钱?
- Bạn chạy chậm một chút được không?你能开慢一点吗?
- Dừng ở đây là được rồi停在这里就行了
- Cảm ơn bạn, không cần thối lại谢谢,不用找了
- Tôi gọi xe qua ứng dụng, xe sắp tới rồi我用软件叫了车,快到了
- Tài xế đang chờ tôi ở cổng chính司机在正门等我
- Tôi muốn thuê xe đạp để đi quanh hồ我想租自行车绕湖骑
- Đi bộ đến đó có xa không?走路到那里远吗?
- Đường này có xe máy đi nhanh, bạn cẩn thận nhé这条路摩托车开得快,你要小心
- Qua đường ở Việt Nam, hãy đi từ từ và đều bước在越南过马路,要慢慢地、匀速地走
- Tôi đi nhầm xe buýt rồi我坐错公交车了
- Bến xe buýt gần nhất ở đâu?最近的公交站在哪里?
- Chuyến xe buýt tiếp theo mấy giờ đến?下一班公交车几点到?
- Tôi muốn đi tàu điện ra khu phố cổ我想坐地铁去老街区