短语
家人
Gia đình · 亲人和朋友的称呼。
- Bố爸爸
- Mẹ妈妈
- Anh trai哥哥
- Chị gái姐姐
- Em trai弟弟
- Em gái妹妹
- Ông爷爷
- Bà奶奶
- Chồng丈夫
- Vợ妻子
- Con孩子
- Bạn bè朋友
- Bố mẹ父母
- Anh chị em兄弟姐妹
- Con trai儿子
- Con gái女儿
- Chú叔叔(父亲的弟弟)
- Bác伯父 / 伯母(父母的哥哥姐姐)
- Cô姑姑(父亲的姐妹)
- Dì姨妈(母亲的妹妹)
- Cậu舅舅(母亲的兄弟)
- Cháu侄子 / 侄女 / 孙子
- Gia đình家庭
- Họ hàng亲戚
- Gia đình tôi có bốn người我家有四口人
- Bạn có anh chị em không?你有兄弟姐妹吗?
- Tôi là con một我是独生子女
- Tôi đã kết hôn我已经结婚了
- Tôi còn độc thân我还是单身
- Tôi có hai con我有两个孩子
- Gia đình tôi sống ở Đà Nẵng我的家人住在岘港
- Bố tôi làm việc ở ngân hàng我爸爸在银行工作
- Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi我妈妈很会做饭
- Anh trai tôi đang học đại học我哥哥在上大学
- Chị gái tôi đã kết hôn我姐姐已经结婚了
- Em trai tôi thích chơi bóng đá我弟弟喜欢踢足球
- Em gái tôi mới đi làm我妹妹刚开始工作
- Ông tôi năm nay tám mươi tuổi我爷爷今年八十岁了
- Bà tôi kể chuyện cổ tích rất hay我奶奶很会讲童话故事
- Chồng tôi là kỹ sư我丈夫是工程师
- Vợ tôi là giáo viên我妻子是老师
- Chúng tôi có hai con, một trai một gái我们有两个孩子,一男一女
- Cuối tuần cả nhà tôi đi chơi周末我们全家一起出去玩
- Chú tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh我叔叔住在胡志明市
- Cô tôi rất yêu các cháu我姑姑非常疼爱侄子侄女
- Tết này họ hàng sẽ về quê chơi今年春节亲戚们会回老家
- Bạn bè tôi sống ở nhiều nước我的朋友住在很多国家
- Gia đình bạn có mấy người?你家有几口人?
- Bạn đã có gia đình chưa?你结婚了吗?
- Cuối tuần cả nhà tôi thường ăn cơm với ông bà周末我们全家通常和爷爷奶奶一起吃饭
- Chị gái tôi vừa sinh một bé trai我姐姐刚生了个男孩
- Cô tôi sống ở nước ngoài đã mười năm我姑姑在国外生活了十年
- Con trai tôi rất thích đá bóng我儿子特别喜欢踢足球
- Ông nội tôi kể chuyện rất hay我爷爷讲故事讲得很好
- Vợ chồng họ đã cưới nhau được ba năm他们结婚三年了