短语
孩子与育儿
Trẻ em và con cái · 谈论孩子、接送、玩耍和睡前。
- Con tôi năm nay lên lớp hai我的孩子今年上二年级
- Mỗi sáng tôi đưa con đến trường每天早上我送孩子去学校
- Chiều nay ai đón bé về?今天下午谁去接孩子?
- Bé ngủ trưa khoảng hai tiếng宝宝中午睡大约两个小时
- Bé đã biết đi chập chững rồi宝宝已经会蹒跚学步了
- Bé bắt đầu ăn dặm từ sáu tháng宝宝从六个月开始添加辅食
- Con tôi uống sữa mỗi tối trước khi ngủ我的孩子每晚睡前喝牛奶
- Cho tôi mua một gói tã cỡ vừa我想买一包中号尿不湿
- Nhà hàng có ghế ăn cho trẻ em không?这家餐厅有儿童餐椅吗?
- Chúng tôi đẩy xe đẩy em bé đi dạo công viên我们推着婴儿车在公园散步
- Bé thích chơi đồ chơi xếp hình孩子喜欢玩积木
- Con ơi, ra công viên chơi nhé宝贝,我们去公园玩吧
- Mẹ kể chuyện cổ tích cho con nghe trước khi ngủ妈妈睡前给孩子讲童话故事
- Con nhớ đánh răng trước khi đi ngủ nhé宝贝,睡前记得刷牙
- Con làm xong bài tập chưa?你作业写完了吗?
- Đã đến giờ đi ngủ rồi, con tắt đèn đi到睡觉时间了,把灯关掉
- Con ngoan lắm, mẹ rất tự hào về con你真乖,妈妈为你骄傲
- Đừng nghịch lửa, nguy hiểm lắm con ạ别玩火,很危险的
- Rửa tay trước khi ăn nhé con吃饭前要洗手哦
- Bé bị sốt, tôi cần đưa bé đi bác sĩ宝宝发烧了,我得带他去看医生
- Con tôi đã tiêm đủ các mũi vắc-xin我的孩子已经打完了所有疫苗
- Con đang học ở trường mẫu giáo gần nhà我的孩子在家附近的幼儿园上学
- Cô giáo rất yêu thương các bé老师很爱护孩子们
- Con có nhiều bạn cùng lớp lắm我的孩子有很多同班同学
- Mỗi ngày con mặc đồng phục đến trường我的孩子每天穿校服去学校
- Sinh nhật bé năm nay có bánh kem và nhiều bạn今年孩子的生日有奶油蛋糕,还来了很多朋友
- Bé thích ăn bánh kẹo nhưng mẹ chỉ cho ăn ít孩子喜欢吃糖果点心,但妈妈只让吃一点
- Con lớn nhanh quá, mới đó mà đã cao thế này你长得真快,转眼就这么高了
- Chúc bé luôn khỏe mạnh và hạnh phúc祝宝宝永远健康幸福