Nói
Toutes les lectures

Histoire de l'alphabet vietnamien

Lịch sử chữ Quốc ngữ · Texte · Intermédiaire avancé · 10 lignes

  • Trong nhiều thế kỷ, người Việt viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.

    Pendant des siècles, les Vietnamiens ont écrit en caractères chinois et en écriture nôm.

  • Chữ Nôm dựa trên chữ Hán nhưng dùng để ghi âm tiếng Việt, nên rất khó học.

    Le nôm reposait sur les caractères chinois mais notait les sons du vietnamien : il était très difficile à apprendre.

  • Vào thế kỷ mười bảy, các nhà truyền giáo châu Âu dùng chữ cái La-tinh để ghi lại tiếng Việt.

    Au XVIIᵉ siècle, des missionnaires européens utilisèrent l'alphabet latin pour transcrire le vietnamien.

  • Năm 1651, cuốn từ điển Việt – Bồ – La của Alexandre de Rhodes được in ở Rô-ma.

    En 1651, le dictionnaire vietnamien-portugais-latin d'Alexandre de Rhodes fut imprimé à Rome.

  • Hệ thống này dùng dấu để ghi sáu thanh điệu, một ý tưởng rất thông minh.

    Ce système notait les six tons par des signes diacritiques, une idée très ingénieuse.

  • Lúc đầu, chữ Quốc ngữ chỉ được dùng trong một nhóm nhỏ người.

    Au début, le quốc ngữ n'était utilisé que par un petit groupe de personnes.

  • Đầu thế kỷ hai mươi, nhiều nhà trí thức Việt Nam vận động mọi người học chữ Quốc ngữ vì nó dễ học và giúp mở mang dân trí.

    Au début du XXᵉ siècle, de nombreux intellectuels vietnamiens encouragèrent son apprentissage, car il était facile et favorisait l'instruction.

  • Sau năm 1945, phong trào xóa nạn mù chữ giúp hàng triệu người biết đọc biết viết.

    Après 1945, la campagne d'alphabétisation apprit à lire et à écrire à des millions de personnes.

  • Ngày nay, chữ Quốc ngữ là chữ viết chính thức của Việt Nam.

    Aujourd'hui, le quốc ngữ est l'écriture officielle du Vietnam.

  • Nhờ vậy, người nước ngoài như bạn có thể đọc được tiếng Việt chỉ sau vài tuần học.

    Grâce à lui, des étrangers comme vous peuvent lire le vietnamien après quelques semaines d'étude.

Texte à trous

Choisissez le mot manquant dans chaque ligne.

  • Trongthếkỷ,ngườiViệtviếtbằngchữHánvàchữNôm.

  • ChữNômdựachữHánnhưngdùngđểghiâmtiếngViệt,nênrấtkhóhọc.

  • Vàothếkỷmườibảy,nhàtruyềngiáochâuÂudùngchữcáiLa-tinhđểghilạitiếngViệt.

  • Năm1651,cuốntừđiểnViệt–Bồ–LaAlexandredeRhodesđượcinởRô-ma.

  • Hệthốngnàydùngdấuđểghisáuthanh,mộtýtưởngrấtthôngminh.

  • Lúcđầu,chữQuốcngữchỉđượcdùngtrongmộtnhómngười.

  • Đầuthếkỷhaimươi,nhiềunhàtríthứcViệtNamvậnđộngmọingườihọcchữQuốcngữvìnódễhọcvàgiúpmởmangdântrí.

  • Saunăm1945,phongtràoxóanạnmùchữgiúphàngtriệungườibiếtđọcbiếtviết.

  • Ngàynay,chữQuốcngữlàchữviếtchínhthứccủaViệtNam.

  • Nhờvậy,ngườinướcngoàinhưbạncóthểđọcđượctiếngViệtchỉsauvàituầnhọc.

S'exercer sur ce texte

De courts exercices tirés des lignes ci-dessus.