Nói
Toutes les lectures

Se faire soigner au Vietnam

Đi khám bệnh ở Việt Nam · Texte · Intermédiaire avancé · 10 lignes

  • Ở Việt Nam có cả bệnh viện công và bệnh viện tư.

    Le Vietnam compte des hôpitaux publics et privés.

  • Bệnh viện công thường rẻ hơn nhưng đông người, có khi phải chờ cả buổi sáng.

    Les hôpitaux publics sont généralement moins chers mais bondés ; on attend parfois toute la matinée.

  • Bệnh viện tư và phòng khám quốc tế đắt hơn, nhưng nhanh và thường có bác sĩ nói tiếng Anh.

    Les hôpitaux privés et cliniques internationales sont plus chers, mais rapides, et ont souvent des médecins anglophones.

  • Khi đến, bạn lấy số ở quầy tiếp đón, đưa giấy tờ tùy thân và thẻ bảo hiểm nếu có.

    En arrivant, prenez un numéro à l'accueil et présentez une pièce d'identité et votre carte d'assurance si vous en avez une.

  • Người lao động có hợp đồng thường được công ty đóng bảo hiểm y tế bắt buộc.

    Les salariés sous contrat bénéficient généralement d'une assurance maladie obligatoire payée par l'entreprise.

  • Với bảo hiểm này, bạn nên khám ở nơi đã đăng ký để được chi trả nhiều nhất.

    Avec cette assurance, consultez de préférence l'établissement où vous êtes inscrit pour être mieux remboursé.

  • Nhiều người nước ngoài mua thêm bảo hiểm tư nhân để được khám ở bệnh viện quốc tế.

    Beaucoup d'étrangers prennent aussi une assurance privée pour être soignés dans les hôpitaux internationaux.

  • Hiệu thuốc có ở khắp nơi, và dược sĩ thường tư vấn rất nhiệt tình.

    Les pharmacies sont partout et les pharmaciens conseillent volontiers.

  • Tuy vậy, bạn không nên tự mua thuốc kháng sinh khi chưa có đơn của bác sĩ.

    Toutefois, n'achetez pas d'antibiotiques sans ordonnance.

  • Trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 115 hoặc đến thẳng khoa cấp cứu của bệnh viện gần nhất.

    En cas d'urgence, appelez le 115 ou rendez-vous directement aux urgences de l'hôpital le plus proche.

Texte à trous

Choisissez le mot manquant dans chaque ligne.

  • ỞViệtNamcảbệnhviệncôngvàbệnhviệntư.

  • Bệnhviệncôngrẻhơnnhưngđôngngười,cókhiphảichờcảbuổisáng.

  • Bệnhviệntưvàphòngquốctếđắthơn,nhưngnhanhvàthườngcóbácsĩnóitiếngAnh.

  • Khiđến,bạnlấysốởquầyđón,đưagiấytờtùythânvàthẻbảohiểmnếucó.

  • Ngườilaođộngcóhợpđồngthườngđượccôngđóngbảohiểmytếbắtbuộc.

  • Vớibảohiểmnày,bạnnênkhámởnơiđãđăngđểđượcchitrảnhiềunhất.

  • Nhiềungườinướcngoàimuathêmbảohiểmtưnhânđểđượckhámởbệnhviệnquốctế.

  • Hiệuthuốccóởkhắpnơi,vàdượcsĩthườngtưvấnrấtnhiệttình.

  • Tuyvậy,bạnkhôngnêntựmuathuốckhángsinhkhichưacóđơncủabácsĩ.

  • Trườnghợpkhẩncấp,hãygọi115hoặcđếnthẳngkhoacấpcứucủabệnhviệngầnnhất.

S'exercer sur ce texte

De courts exercices tirés des lignes ci-dessus.