Nói
Toutes les lectures

Premier jour de travail

Ngày đầu đi làm · Dialogue · Élémentaire · 8 lignes

  • Sếp

    Chào mừng chị đến với công ty. Tôi là Hùng, trưởng phòng.

    Bienvenue dans l'entreprise. Je suis Hùng, le chef de service.

  • Anna

    Cảm ơn anh. Tôi rất vui được làm việc ở đây.

    Merci. Je suis très heureuse de travailler ici.

  • Sếp

    Đây là bàn làm việc của chị. Máy tính đã sẵn sàng.

    Voici votre bureau. L'ordinateur est prêt.

  • Anna

    Giờ làm việc của công ty là mấy giờ?

    Quelles sont les heures de travail de l'entreprise ?

  • Sếp

    Từ tám giờ đến năm giờ chiều, nghỉ trưa một tiếng.

    De huit heures à dix-sept heures, avec une heure de pause déjeuner.

  • Anna

    Tôi có thể hỏi ai nếu có thắc mắc?

    À qui puis-je poser mes questions ?

  • Sếp

    Chị hỏi Lan, đồng nghiệp ngồi bên cạnh. Cô ấy rất nhiệt tình.

    Demandez à Lan, la collègue à côté de vous. Elle est très serviable.

  • Anna

    Vâng, tôi sẽ cố gắng hết sức.

    Oui, je ferai de mon mieux.

Texte à trous

Choisissez le mot manquant dans chaque ligne.

  • Sếp

    Chàochịđếnvớicôngty.TôilàHùng,trưởngphòng.

  • Anna

    Cảmơnanh.Tôivuiđượclàmviệcởđây.

  • Sếp

    Đâylàbànlàmviệcchị.Máytínhđãsẵnsàng.

  • Anna

    Giờlàmviệccủacôngtylàgiờ?

  • Sếp

    Từtámgiờđếnnămgiờchiều,nghỉtrưatiếng.

  • Anna

    Tôicóhỏiainếucóthắcmắc?

  • Sếp

    ChịhỏiLan,đồngnghiệpngồibêncạnh.Côấyrấtnhiệttình.

  • Anna

    Vâng,tôisẽcốgắnghếtsức.

S'exercer sur ce texte

De courts exercices tirés des lignes ci-dessus.