Nói
Toutes les lectures

Aux urgences

Ở phòng cấp cứu · Dialogue · Intermédiaire · 17 lignes

  • Y tá

    Chào anh, anh bị làm sao?

    Bonjour, que vous est-il arrivé ?

  • Mark

    Tôi bị ngã xe máy, cổ tay đau lắm.

    Je suis tombé de moto, j'ai très mal au poignet.

  • Y tá

    Anh có bị đập đầu không? Có chóng mặt không?

    Vous êtes-vous cogné la tête ? Avez-vous des vertiges ?

  • Mark

    Không, tôi có đội mũ bảo hiểm. Chỉ đau tay thôi.

    Non, je portais un casque. J'ai seulement mal à la main.

  • Y tá

    Anh cho tôi xin hộ chiếu và thẻ bảo hiểm để làm hồ sơ.

    Donnez-moi votre passeport et votre carte d'assurance pour le dossier.

  • Mark

    Đây ạ. Bảo hiểm của tôi là bảo hiểm du lịch quốc tế.

    Voici. J'ai une assurance voyage internationale.

  • Y tá

    Được rồi. Anh ngồi đây chờ một chút, bác sĩ sẽ đến ngay.

    Très bien. Asseyez-vous ici, le médecin arrive tout de suite.

  • Bác sĩ

    Anh cử động ngón tay thử xem. Chỗ này đau không?

    Essayez de bouger les doigts. Ça fait mal ici ?

  • Mark

    Đau ạ, nhất là khi tôi xoay cổ tay.

    Oui, surtout quand je tourne le poignet.

  • Bác sĩ

    Mình chụp X-quang để xem có gãy xương không nhé.

    Faisons une radio pour voir s'il y a une fracture.

  • Ba mươi phút sau, bác sĩ quay lại với kết quả.

    Trente minutes plus tard, le médecin revint avec le résultat.

  • Bác sĩ

    May quá, không gãy xương, chỉ bị bong gân thôi.

    Heureusement, pas de fracture, juste une entorse.

  • Bác sĩ

    Tôi sẽ băng lại. Anh không nên lái xe trong một tuần.

    Je vais faire un bandage. Ne conduisez pas pendant une semaine.

  • Mark

    Tôi có cần uống thuốc giảm đau không?

    Dois-je prendre des antidouleurs ?

  • Bác sĩ

    Có, ngày hai lần sau khi ăn. Nếu sưng nhiều hơn thì quay lại ngay.

    Oui, deux fois par jour après les repas. Si ça enfle davantage, revenez tout de suite.

  • Mark

    Cảm ơn bác sĩ. Tôi thanh toán ở đâu ạ?

    Merci, docteur. Où dois-je payer ?

  • Y tá

    Anh ra quầy thu ngân ở tầng một. Nhớ lấy hóa đơn để gửi cho bảo hiểm.

    Allez à la caisse au rez-de-chaussée. Pensez à prendre une facture pour l'assurance.

Texte à trous

Choisissez le mot manquant dans chaque ligne.

  • Y tá

    Chào,anhbịlàmsao?

  • Mark

    Tôibịngãmáy,cổtayđaulắm.

  • Y tá

    Anhcóbịđậpđầu?Cóchóngmặtkhông?

  • Mark

    Không,tôicóđộimũbảohiểm.Chỉtaythôi.

  • Y tá

    Anhchotôixinhộchiếuvàthẻbảođểlàmhồsơ.

  • Mark

    Đâyạ.Bảohiểmcủatôilàbảohiểmdulịchtế.

  • Y tá

    Đượcrồi.Anhngồiđâychờmộtchút,bácsĩsẽđếnngay.

  • Bác sĩ

    Anhcửđộngngóntaythửxem.Chỗnàyđaukhông?

  • Mark

    Đauạ,nhấtlàkhitôixoaycổtay.

  • Bác sĩ

    MìnhchụpX-quangđểxemcógãyxươngkhôngnhé.

  • Bamươiphútsau,bácsĩquaylạivớikếtquả.

  • Bác sĩ

    Mayquá,khônggãyxương,chỉbịbonggânthôi.

  • Bác sĩ

    Tôisẽbănglại.Anhkhôngnênláixetrongmộttuần.

  • Mark

    Tôicócầnuốngthuốcgiảmđaukhông?

  • Bác sĩ

    Có,ngàyhailầnsaukhiăn.Nếusưngnhiềuhơnthìquaylạingay.

  • Mark

    Cảmơnbácsĩ.Tôithanhtoánởđâuạ?

  • Y tá

    Anhraquầythungânởtầngmột.Nhớlấyhóađơnđểgửichobảohiểm.

S'exercer sur ce texte

De courts exercices tirés des lignes ci-dessus.