하장 여행용 오토바이 빌리기
Thuê xe máy đi Hà Giang · 대화 · 초급 · 14문장
Mia
Chào anh, em muốn thuê xe máy đi Hà Giang khoảng năm ngày.
안녕하세요, 하장에 가려고 오토바이를 5일 정도 빌리고 싶어요.
Chủ tiệm
Em đi xe số hay xe ga? Đường đèo thì nên đi xe số.
기어 있는 거 탈래요, 스쿠터 탈래요? 고갯길이면 기어 있는 게 좋아요.
Mia
Em đi xe số được. Giá thuê một ngày bao nhiêu ạ?
기어 있는 거 탈 수 있어요. 하루에 얼마예요?
Chủ tiệm
Hai trăm nghìn một ngày, đã có mũ bảo hiểm và áo mưa.
하루 20만 동이고 헬멧과 우비 포함이에요.
Mia
Anh có cần giữ hộ chiếu của em không?
여권을 맡겨야 하나요?
Chủ tiệm
Không cần, em đặt cọc hai triệu là được. Em có bằng lái không?
필요 없어요, 보증금 2백만 동이면 돼요. 면허 있어요?
Mia
Em có bằng lái quốc tế ạ.
국제 면허증이 있어요.
Chủ tiệm
Tốt. Em xem xe trước đi: phanh, đèn, còi đều tốt cả.
좋아요. 먼저 오토바이 확인해 보세요. 브레이크, 라이트, 경적 다 괜찮아요.
Mia
Em chụp ảnh xe lại nhé, để lúc trả xe khỏi hiểu lầm.
반납할 때 오해 없게 사진 찍어 둘게요.
Chủ tiệm
Ừ, em cứ chụp. Nếu xe hỏng dọc đường thì gọi anh.
네, 찍으세요. 가다가 고장 나면 전화하세요.
Mia
Đường lên Hà Giang có nguy hiểm không anh?
하장 가는 길이 위험해요?
Chủ tiệm
Đèo nhiều và dốc. Em đi chậm, đừng đi đêm, trời mưa thì nghỉ.
고개가 많고 가팔라요. 천천히 가고 밤에는 다니지 말고 비 오면 쉬어요.
Mia
Dạ, em nhớ rồi. Em trả tiền trước hay sau ạ?
네, 알겠어요. 돈은 먼저 내요, 나중에 내요?
Chủ tiệm
Em trả trước hai ngày, còn lại lúc trả xe. Chúc em đi chơi vui vẻ!
이틀 치는 먼저 내고 나머지는 반납할 때 내요. 즐거운 여행 하세요!
빈칸 채우기
각 줄에 빠진 단어를 고르세요.
Mia
Chào,emmuốnthuêxemáyđiHàGiangkhoảngnămngày.
Chủ tiệm
Emđixehayxega?Đườngđèothìnênđixesố.
Mia
Emđixesốđược.Giámộtngàybaonhiêuạ?
Chủ tiệm
Haitrămnghìnmộtngày,đãcóbảohiểmvàáomưa.
Mia
Anhcầngiữhộchiếucủaemkhông?
Chủ tiệm
Khôngcần,emđặtcọchaitriệulàđược.Emcóláikhông?
Mia
Emcóbằngláiquốctếạ.
Chủ tiệm
Tốt.Emxemxetrướcđi:phanh,đèn,còiđềutốtcả.
Mia
Emchụpảnhxelạinhé,đểlúctrảxekhỏihiểulầm.
Chủ tiệm
Ừ,emcứchụp.Nếuxehỏngdọcđườngthìgọianh.
Mia
ĐườnglênHàGiangcónguyhiểmkhônganh?
Chủ tiệm
Đèonhiềuvàdốc.Emđichậm,đừngđiđêm,trờimưathìnghỉ.
Mia
Dạ,emnhớrồi.Emtrảtiềntrướchaysauạ?
Chủ tiệm
Emtrảtrướchaingày,cònlạilúctrảxe.Chúcemđichơivuivẻ!
이 글로 연습하기
위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.