Nói
모든 읽기

새 동료

Đồng nghiệp mới · 대화 · 초급 · 7문장

  • Mai

    Chào chị, tôi là Mai, làm ở phòng kế toán.

    안녕하세요, 저는 마이이고 회계팀에서 일해요.

  • Anna

    Rất vui được gặp chị. Hôm nay là ngày đầu tiên của tôi.

    만나서 반가워요. 오늘이 제 첫날이에요.

  • Mai

    Để tôi dẫn chị đi xem văn phòng nhé.

    제가 사무실을 안내해 드릴게요.

  • Mai

    Đây là phòng họp, còn kia là phòng nghỉ.

    여기는 회의실이고 저기는 휴게실이에요.

  • Anna

    Chúng ta ăn trưa lúc mấy giờ?

    점심은 몇 시예요?

  • Mai

    Mười hai giờ. Chúng ta đi ăn cơm cùng nhau nhé.

    12시예요. 같이 밥 먹으러 가요.

  • Anna

    Cảm ơn chị đã giúp đỡ tôi!

    도와줘서 고마워요!

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Mai

    Chào,tôilàMai,làmởphòngkếtoán.

  • Anna

    Rấtvuiđượcchị.Hômnaylàngàyđầutiêncủatôi.

  • Mai

    Đểtôidẫnchịđivănphòngnhé.

  • Mai

    Đâylàphònghọp,cònkialànghỉ.

  • Anna

    Chúngtatrưalúcmấygiờ?

  • Mai

    Mườigiờ.Chúngtađiăncơmcùngnhaunhé.

  • Anna

    Cảmơnchịđãgiúpđỡtôi!

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.