Nói
모든 읽기

내 취미

Sở thích của tôi · 읽기 · 입문 · 7문장

  • Tôi có nhiều sở thích.

    저는 취미가 많아요.

  • Buổi sáng, tôi thích chạy bộ trong công viên.

    아침에는 공원에서 조깅하는 걸 좋아해요.

  • Buổi tối, tôi nấu ăn và nghe nhạc.

    저녁에는 요리하고 음악을 들어요.

  • Cuối tuần, tôi đi chụp ảnh với bạn bè.

    주말에는 친구들과 사진을 찍으러 가요.

  • Tôi cũng đang học chơi guitar.

    기타도 배우고 있어요.

  • Bạn của tôi thích đá bóng và bơi lội.

    제 친구는 축구와 수영을 좋아해요.

  • Còn bạn, bạn thích làm gì?

    당신은요, 뭘 하는 걸 좋아해요?

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Tôinhiềusởthích.

  • Buổisáng,tôichạybộtrongcôngviên.

  • Buổitối,tôinấuănnghenhạc.

  • Cuốituần,tôiđichụpảnhvớibè.

  • Tôicũngđangchơiguitar.

  • Bạncủathíchđábóngvàbơilội.

  • Cònbạn,bạnthíchlàmgì?

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.