Nói
모든 읽기

새 친구 사귀기

Kết bạn mới · 대화 · 초급 · 8문장

  • Hùng

    Chào bạn, hình như bạn là người mới ở lớp này?

    안녕하세요, 이 반에 새로 오셨죠?

  • Kenji

    Vâng, tôi mới đến tuần này. Tôi tên là Kenji.

    네, 이번 주에 막 왔어요. 제 이름은 켄지예요.

  • Hùng

    Tôi là Hùng. Bạn đến từ Nhật Bản đúng không?

    저는 훙이에요. 일본에서 왔죠?

  • Kenji

    Đúng rồi. Tôi đang học tiếng Việt ở đây.

    맞아요. 여기서 베트남어를 공부하고 있어요.

  • Hùng

    Tiếng Việt của bạn nghe rất tốt. Cuối tuần bạn có rảnh không?

    베트남어 아주 잘하시네요. 주말에 시간 있어요?

  • Kenji

    Có, tôi chưa có kế hoạch gì.

    네, 아직 계획 없어요.

  • Hùng

    Vậy chúng ta đi uống cà phê và tôi chỉ bạn vài từ mới nhé.

    그럼 커피 마시러 가서 제가 새 단어 몇 개 알려 줄게요.

  • Kenji

    Hay quá, cảm ơn bạn nhiều!

    좋아요, 정말 고마워요!

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Hùng

    Chào,hìnhnhưbạnlàngườimớiởlớpnày?

  • Kenji

    Vâng,tôimớituầnnày.TôitênlàKenji.

  • Hùng

    TôilàHùng.BạnđếnNhậtBảnđúngkhông?

  • Kenji

    Đúngrồi.TôiđanghọctiếngViệtở.

  • Hùng

    TiếngViệtcủabạnngherấttốt.Cuốituầncórảnhkhông?

  • Kenji

    Có,tôichưacóhoạchgì.

  • Hùng

    Vậychúngtađiuốngcàphêvàtôichỉbạnvàitừmớinhé.

  • Kenji

    Hayquá,cảmơnbạnnhiều!

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.