IT 회사 면접
Phỏng vấn ở công ty công nghệ · 대화 · 중급 · 17문장
Trưởng phòng
Chào anh, mời anh ngồi. Anh giới thiệu về mình một chút nhé.
안녕하세요, 앉으세요. 자기소개를 조금 해 주세요.
David
Dạ, tôi tên là David, người Úc. Tôi làm kỹ sư phần mềm được năm năm.
저는 데이비드이고 호주 사람이에요. 소프트웨어 엔지니어로 5년 일했어요.
Trưởng phòng
Vì sao anh muốn làm việc ở Việt Nam?
왜 베트남에서 일하고 싶으세요?
David
Tôi thích văn hóa ở đây, và ngành công nghệ ở Việt Nam đang phát triển rất nhanh.
여기 문화가 좋고, 베트남 IT 업계가 아주 빠르게 성장하고 있어서요.
Trưởng phòng
Anh nói tiếng Việt khá tốt. Anh học bao lâu rồi?
베트남어를 꽤 잘하시네요. 얼마나 배웠어요?
David
Khoảng hai năm. Tôi vẫn đang cố gắng học thêm mỗi ngày.
2년쯤이요. 지금도 매일 더 배우려고 노력하고 있어요.
Trưởng phòng
Điểm mạnh và điểm yếu của anh là gì?
본인의 장점과 단점은 뭐예요?
David
Tôi làm việc nhóm tốt và học nhanh. Điểm yếu là đôi khi tôi quá cầu toàn.
팀워크가 좋고 빨리 배워요. 단점은 가끔 너무 완벽주의라는 거예요.
Trưởng phòng
Công ty mình hay phải làm thêm giờ khi gần hạn chót. Anh thấy sao?
우리 회사는 마감이 다가오면 자주 야근해요. 어떻게 생각하세요?
David
Thỉnh thoảng thì không sao, miễn là được tính lương làm thêm.
가끔은 괜찮아요, 야근 수당만 나온다면요.
Trưởng phòng
Tất nhiên. Anh mong muốn mức lương bao nhiêu?
물론이죠. 희망 연봉은 얼마예요?
David
Tôi mong khoảng hai nghìn đô một tháng, nhưng có thể thương lượng.
한 달에 2천 달러 정도 원하지만 협의할 수 있어요.
Trưởng phòng
Công ty sẽ lo giấy phép lao động và bảo hiểm cho anh.
회사가 취업 허가증과 보험을 처리해 드릴 거예요.
David
Tôi có thể hỏi thời gian thử việc là bao lâu không ạ?
수습 기간이 얼마나 되는지 여쭤봐도 될까요?
Trưởng phòng
Hai tháng, vẫn được hưởng đủ lương.
두 달이고 월급은 전부 받아요.
Trưởng phòng
Cảm ơn anh. Trong tuần sau chúng tôi sẽ gửi email báo kết quả.
감사합니다. 다음 주에 이메일로 결과를 알려 드릴게요.
David
Cảm ơn chị đã dành thời gian. Chúc chị một ngày tốt lành.
시간 내 주셔서 감사합니다. 좋은 하루 보내세요.
빈칸 채우기
각 줄에 빠진 단어를 고르세요.
Trưởng phòng
Chào,mờianhngồi.Anhgiớithiệuvềmìnhmộtchútnhé.
David
Dạ,tôitênDavid,ngườiÚc.Tôilàmkỹsưphầnmềmđượcnămnăm.
Trưởng phòng
VìsaoanhmuốnlàmởViệtNam?
David
Tôithíchvănhóaởđây,vàcôngnghệởViệtNamđangpháttriểnrấtnhanh.
Trưởng phòng
AnhnóitiếngViệtkhátốt.Anhhọcbaorồi?
David
Khoảnghainăm.Tôivẫnđangcốgắnghọcthêmmỗi.
Trưởng phòng
Điểmmạnhvàđiểmyếucủaanhlàgì?
David
Tôilàmviệcnhómtốtvàhọcnhanh.Điểmyếulàđôikhitôiquácầutoàn.
Trưởng phòng
Côngtymìnhhayphảilàmthêmgiờkhigầnhạnchót.Anhthấysao?
David
Thỉnhthoảngthìkhôngsao,miễnlàđượctínhlươnglàmthêm.
Trưởng phòng
Tấtnhiên.Anhmongmuốnmứclươngbaonhiêu?
David
Tôimongkhoảnghainghìnđômộttháng,nhưngcóthểthươnglượng.
Trưởng phòng
Côngtysẽlogiấyphéplaođộngvàbảohiểmchoanh.
David
Tôicóthểhỏithờigianthửviệclàbaolâukhôngạ?
Trưởng phòng
Haitháng,vẫnđượchưởngđủlương.
Trưởng phòng
Cảmơnanh.Trongtuầnsauchúngtôisẽgửiemailbáokếtquả.
David
Cảmơnchịđãdànhthờigian.Chúcchịmộtngàytốtlành.
이 글로 연습하기
위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.