모든 읽기
호텔 체크인
Nhận phòng khách sạn · 대화 · 초급 · 8문장
Anna
Xin chào, tôi đã đặt phòng tên Anna.
안녕하세요, 안나 이름으로 예약했어요.
Mai
Chào chị. Cho tôi xem hộ chiếu của chị nhé.
어서 오세요. 여권을 보여 주시겠어요?
Anna
Đây ạ.
여기 있어요.
Mai
Chị ở ba đêm, phòng số ba trăm linh năm.
3박이고 305호예요.
Anna
Ăn sáng lúc mấy giờ ạ?
아침 식사는 몇 시예요?
Mai
Từ sáu giờ đến mười giờ ạ.
6시부터 10시까지예요.
Anna
Mật khẩu wifi là gì ạ?
와이파이 비밀번호가 뭐예요?
Mai
Mật khẩu là xinchao123. Chúc chị nghỉ ngơi vui vẻ!
비밀번호는 xinchao123이에요. 편히 쉬세요!
빈칸 채우기
각 줄에 빠진 단어를 고르세요.
Anna
Xin,tôiđãđặtphòngtênAnna.
Mai
Chàochị.Choxemhộchiếucủachịnhé.
Anna
Đâyạ.
Mai
Chịởbađêm,phòngsốbalinhnăm.
Anna
Ănsánglúcgiờạ?
Mai
Từsáugiờđếngiờạ.
Anna
Mậtwifilàgìạ?
Mai
Mậtkhẩulàxinchao123.Chúcchịnghỉngơivuivẻ!
이 글로 연습하기
위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.