Nói
모든 읽기

앱으로 음식 주문하기

Đặt đồ ăn qua ứng dụng · 대화 · 초급 · 7문장

  • Shipper

    Alô, tôi giao đồ ăn cho chị Anna. Chị đang ở đâu ạ?

    여보세요, 안나 님 음식 배달이에요. 어디 계세요?

  • Anna

    Tôi ở tầng ba, phòng ba trăm linh năm.

    삼 층 삼백오 호예요.

  • Shipper

    Tôi đang ở sảnh khách sạn. Chị xuống lấy giúp tôi nhé.

    호텔 로비에 있어요. 내려와서 받아 주실래요?

  • Anna

    Được, tôi xuống ngay. Bạn mặc áo màu gì?

    네, 바로 내려갈게요. 무슨 색 옷 입으셨어요?

  • Shipper

    Tôi mặc áo màu xanh lá và đội mũ bảo hiểm.

    초록색 옷에 헬멧을 쓰고 있어요.

  • Anna

    Tôi thấy bạn rồi. Cảm ơn bạn!

    보여요. 고마워요!

  • Shipper

    Chúc chị ngon miệng. Nhớ đánh giá giúp tôi nhé.

    맛있게 드세요. 평가도 잊지 말아 주세요.

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Shipper

    Alô,giaođồănchochịAnna.Chịđangởđâuạ?

  • Anna

    Tôiởtầng,phòngbatrămlinhnăm.

  • Shipper

    Tôiđangởsảnhkhách.Chịxuốnglấygiúptôinhé.

  • Anna

    Được,tôixuốngngay.Bạnmặcáogì?

  • Shipper

    Tôimặcáomàuxanhlávàđộimũhiểm.

  • Anna

    Tôithấybạnrồi.Cảmbạn!

  • Shipper

    Chúcchịngonmiệng.Nhớđánhgiágiúptôinhé.

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.