Nói
모든 읽기

음식 알레르기

Dị ứng thức ăn · 대화 · 초급 · 7문장

  • Anna

    Xin lỗi, tôi bị dị ứng với tôm. Món này có tôm không?

    실례합니다, 저는 새우 알레르기가 있어요. 이 음식에 새우가 들어 있어요?

  • Phục vụ

    Dạ có, nước dùng được nấu từ tôm ạ.

    네, 육수를 새우로 우렸어요.

  • Anna

    Vậy món nào không có tôm hoặc hải sản?

    그럼 새우나 해산물이 없는 음식은 뭐예요?

  • Phục vụ

    Cơm gà và bún bò đều không có ạ.

    닭고기 밥이랑 소고기 쌀국수에는 없어요.

  • Anna

    Cho tôi một phần bún bò, và xin đừng cho mắm tôm nhé.

    소고기 쌀국수 일 인분 주세요, 새우젓은 넣지 말아 주세요.

  • Phục vụ

    Dạ, tôi sẽ dặn bếp. Chị yên tâm ạ.

    네, 주방에 말해 둘게요. 안심하세요.

  • Anna

    Cảm ơn bạn nhiều, bạn rất chu đáo.

    정말 고마워요, 아주 세심하시네요.

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Anna

    Xin,tôibịdịứngvớitôm.Mónnàycótômkhông?

  • Phục vụ

    Dạcó,nướcđượcnấutừtômạ.

  • Anna

    Vậymónnàokhôngcóhoặchảisản?

  • Phục vụ

    Cơmgàvàbúnbòđềukhôngạ.

  • Anna

    Chotôimộtphầnbúnbò,vàxinđừngmắmtômnhé.

  • Phục vụ

    Dạ,tôidặnbếp.Chịyêntâmạ.

  • Anna

    Cảmơnbạnnhiều,bạnrấtchuđáo.

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.