Nói
모든 읽기

가족의 저녁 식사

Bữa cơm gia đình · 읽기 · 초급 · 6문장

  • Chiều Chủ nhật, cả nhà tôi quây quần bên mâm cơm.

    일요일 오후에 우리 가족은 모두 밥상에 둘러앉아요.

  • Mẹ nấu canh chua, cá kho và rau muống xào tỏi.

    어머니는 신맛 국, 생선 조림, 마늘 공심채 볶음을 만드세요.

  • Bố mời ông bà ăn trước, đó là phép lịch sự của người Việt.

    아버지는 조부모님께 먼저 드시라고 권해요, 이건 베트남 사람의 예의예요.

  • Các cháu nhỏ gắp thức ăn cho ông bà.

    어린 손주들은 조부모님께 음식을 집어 드려요.

  • Vừa ăn, mọi người vừa kể chuyện trong tuần.

    먹으면서 모두 한 주 동안 있었던 이야기를 해요.

  • Bữa cơm không chỉ ngon mà còn rất ấm áp.

    식사는 맛있을 뿐만 아니라 아주 따뜻해요.

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • ChiềuChủ,cảnhàtôiquâyquầnbênmâmcơm.

  • Mẹnấucanh,cákhovàraumuốngxàotỏi.

  • Bốmờiôngbàăn,đólàphéplịchsựcủangườiViệt.

  • Cáccháunhỏgắpthứcănchobà.

  • Vừa,mọingườivừakểchuyệntrongtuần.

  • Bữakhôngchỉngonmàcònrấtấmáp.

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.