환전하기
Đổi tiền · 대화 · 초급 · 8문장
Anna
Chào bạn, tôi muốn đổi tiền đô la sang tiền đồng.
안녕하세요, 달러를 동으로 바꾸고 싶어요.
Nhân viên
Chị đổi bao nhiêu đô ạ?
몇 달러 바꾸실 건가요?
Anna
Tôi đổi hai trăm đô. Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?
이백 달러 바꿀게요. 오늘 환율이 얼마예요?
Nhân viên
Một đô la bằng hai mươi lăm nghìn đồng ạ.
일 달러에 이만 오천 동이에요.
Anna
Vậy tôi sẽ nhận được năm triệu đồng, đúng không?
그럼 오백만 동을 받는 거죠?
Nhân viên
Đúng rồi ạ. Chị cho tôi xem hộ chiếu nhé.
맞아요. 여권 좀 보여 주세요.
Anna
Đây ạ. Bạn đổi cho tôi tờ năm mươi nghìn nhé.
여기요. 오만 동짜리로 주세요.
Nhân viên
Dạ vâng, chị đếm lại giúp tôi nhé.
네, 다시 한번 세어 보세요.
빈칸 채우기
각 줄에 빠진 단어를 고르세요.
Anna
Chào,tôimuốnđổitiềnđôlasangtiềnđồng.
Nhân viên
Chịđổibaođôạ?
Anna
Tôiđổihaitrămđô.Tỷhômnaylàbaonhiêu?
Nhân viên
Mộtđôlabằnghaimươilămđồngạ.
Anna
Vậytôisẽnhậnđượcnămtriệuđồng,đúng?
Nhân viên
Đúngạ.Chịchotôixemhộchiếunhé.
Anna
Đâyạ.Bạnđổichotôitờnămmươinghìnnhé.
Nhân viên
Dạvâng,chịđếmlạigiúptôinhé.
이 글로 연습하기
위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.