Nói
모든 읽기

시험 주간

Tuần thi · 읽기 · 초급 · 6문장

  • Tuần sau là kỳ thi cuối kỳ, nên tuần này tôi học rất nhiều.

    다음 주가 기말고사라서 이번 주에 공부를 아주 많이 해요.

  • Sáng nào tôi cũng đến thư viện lúc tám giờ.

    매일 아침 여덟 시에 도서관에 가요.

  • Tôi ôn từ vựng, làm bài tập và nghe lại bài giảng.

    단어를 복습하고 문제를 풀고 강의를 다시 들어요.

  • Khi mệt, tôi uống một ly trà gừng và đi dạo ngắn.

    피곤하면 생강차를 한 잔 마시고 잠깐 산책해요.

  • Tối nào tôi cũng đi ngủ sớm để giữ sức khỏe.

    건강을 지키려고 매일 밤 일찍 자요.

  • Tôi hy vọng mình sẽ đạt kết quả tốt.

    좋은 결과가 나오길 바라요.

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Tuầnlàkỳthicuốikỳ,nêntuầnnàytôihọcrấtnhiều.

  • Sángnàotôiđếnthưviệnlúctámgiờ.

  • Tôiôntừvựng,làmtậpvànghelạibàigiảng.

  • Khimệt,tôiuốngmộtlytràvàđidạongắn.

  • Tốinàotôicũngđingủsớmđểgiữkhỏe.

  • Tôihymìnhsẽđạtkếtquảtốt.

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.