Nói
모든 읽기

하노이에서의 하루

Một ngày ở Hà Nội · 읽기 · 초급 · 7문장

  • Sáng nay, tôi dậy lúc sáu giờ.

    오늘 아침 저는 6시에 일어났어요.

  • Tôi ăn phở ở một quán nhỏ gần nhà.

    집 근처 작은 가게에서 쌀국수를 먹었어요.

  • Sau đó, tôi đi bộ quanh Hồ Gươm.

    그 후에 호안끼엠 호수 주변을 걸었어요.

  • Buổi trưa trời rất nóng, nên tôi uống một ly trà đá.

    점심때는 너무 더워서 아이스티를 한 잔 마셨어요.

  • Buổi chiều, tôi đi chợ mua trái cây.

    오후에는 시장에 가서 과일을 샀어요.

  • Tối nay, tôi sẽ ăn bún chả với bạn.

    오늘 저녁에는 친구와 분짜를 먹을 거예요.

  • Hà Nội đẹp nhất vào mùa thu.

    하노이는 가을에 가장 아름다워요.

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Sáng,tôidậylúcsáugiờ.

  • Tôiănphởởquánnhỏgầnnhà.

  • Sauđó,tôiđibộHồGươm.

  • Buổitrưatrờirấtnóng,nêntôimộtlytràđá.

  • Buổi,tôiđichợmuatráicây.

  • Tốinay,sẽănbúnchảvớibạn.

  • HàNộiđẹpnhấtvàomùathu.

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.