Nói
모든 읽기

친구의 생일

Sinh nhật của bạn tôi · 읽기 · 초급 · 7문장

  • Hôm nay là sinh nhật của bạn tôi, tên là Lan.

    오늘은 제 친구 란의 생일이에요.

  • Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc nhỏ ở nhà cô ấy.

    우리는 그녀의 집에서 작은 파티를 열어요.

  • Tôi mang theo một chiếc bánh kem và một bó hoa.

    저는 생크림 케이크와 꽃다발을 가져갔어요.

  • Mọi người cùng hát bài chúc mừng sinh nhật.

    모두 함께 생일 축하 노래를 불러요.

  • Lan thổi nến và ước một điều ước.

    란은 촛불을 불고 소원을 빌어요.

  • Sau đó, chúng tôi ăn bánh, nói chuyện và chụp ảnh.

    그 뒤에 케이크를 먹고 이야기하고 사진을 찍어요.

  • Đó là một buổi tối rất vui và đáng nhớ.

    정말 즐겁고 기억에 남는 저녁이었어요.

빈칸 채우기

각 줄에 빠진 단어를 고르세요.

  • Hômlàsinhnhậtcủabạntôi,tênlàLan.

  • Chúngtôitổmộtbữatiệcnhỏởnhàcôấy.

  • Tôimangtheomộtchiếckemvàmộtbóhoa.

  • Mọingườicùnghátbàichúcmừngnhật.

  • Lannếnvàướcmộtđiềuước.

  • Sau,chúngtôiănbánh,nóichuyệnvàchụpảnh.

  • Đólàmộtbuổitốirấtvuivàđángnhớ.

이 글로 연습하기

위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.