표현
날씨와 계절
Thời tiết · 맑음, 비, 더위, 계절, 일기예보.
- Hôm nay trời đẹp quá오늘 날씨가 정말 좋네요
- Trời nóng quá너무 더워요
- Trời lạnh quá너무 추워요
- Trời hôm nay khá mát오늘은 꽤 선선해요
- Trời đang mưa비가 오고 있어요
- Mưa to quá비가 많이 와요
- Chỉ mưa nhỏ thôi이슬비일 뿐이에요
- Hôm nay có nắng오늘은 해가 나요
- Trời nhiều mây구름이 많아요
- Hôm nay gió to오늘은 바람이 세요
- Sắp có bão곧 태풍이 와요
- Có sấm sét천둥 번개가 쳐요
- Trời ẩm quá너무 습해요
- Hôm nay trời khô오늘은 건조해요
- Sáng nay có sương mù오늘 아침에 안개가 꼈어요
- Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?내일 일기예보가 어때요?
- Hôm nay nhớ mang ô nhé오늘은 우산을 챙기세요
- Tôi cần một cái áo mưa우비가 필요해요
- Bạn nhớ bôi kem chống nắng선크림 바르는 거 잊지 마세요
- Hãy mặc ấm vào따뜻하게 입으세요
- Mùa xuân봄
- Mùa hè여름
- Mùa thu가을
- Mùa đông겨울
- Mùa mưa우기
- Mùa khô건기
- Mùa nào Hà Nội đẹp nhất?하노이는 어느 계절이 가장 예뻐요?
- Sài Gòn nóng quanh năm사이공은 일 년 내내 더워요
- Hôm nay bao nhiêu độ?오늘 몇 도예요?
- Hôm nay khoảng ba mươi độ오늘은 30도쯤이에요
- Hôm nay trời nắng đẹp오늘은 날씨가 화창해요
- Trời sắp mưa, bạn mang ô theo nhé곧 비가 올 테니 우산을 가져가세요
- Mưa to quá, chúng ta chờ một lát nhé비가 너무 많이 와요, 잠깐 기다려요
- Sáng nay có sương mù dày오늘 아침에는 안개가 짙게 꼈어요
- Mùa này ở Hà Nội trời rất nồm이맘때 하노이는 아주 눅눅해요
- Dự báo thời tiết nói ngày mai có mưa일기 예보에서 내일 비가 온대요
- Nhiệt độ hôm nay là ba mươi lăm độ오늘 기온은 삼십오 도예요
- Mùa đông ở Sa Pa có thể có tuyết사파에서는 겨울에 눈이 올 수도 있어요
- Mùa mưa ở miền Nam kéo dài từ tháng năm đến tháng mười남부의 우기는 오 월부터 시 월까지 이어져요
- Tháng sáu là tháng nóng nhất ở miền Trung유월은 중부에서 가장 더운 달이에요
- Có bão đang tiến vào đất liền태풍이 육지로 접근하고 있어요
- Trời đang có sấm sét, tránh xa cây cao천둥 번개가 치니 큰 나무에서 떨어져 계세요
- Chiều nay trời nhiều mây nhưng không mưa오늘 오후에는 구름이 많지만 비는 안 와요
- Sau cơn mưa, trời trong xanh trở lại비가 그친 뒤 하늘이 다시 맑고 푸르러졌어요
- Hôm nay trời oi bức quá, tôi toát mồ hôi오늘은 너무 후텁지근해서 땀이 나요
- Mùa thu Hà Nội rất dễ chịu하노이의 가을은 아주 쾌적해요
- Mùa xuân thường có mưa phùn봄에는 이슬비가 자주 와요
- Tôi không thích thời tiết nóng ẩm저는 덥고 습한 날씨를 안 좋아해요
- Ngày mai bạn nên mặc ấm hơn내일은 더 따뜻하게 입는 게 좋아요
- Trời lạnh quá, tôi cần một cái áo len너무 추워서 스웨터가 필요해요