표현
집 구하기
Thuê nhà · 방 찾기, 월세, 보증금, 규칙 묻기.
- Tôi muốn thuê một căn hộ hai phòng ngủ침실이 두 개인 아파트를 구하고 싶어요
- Tiền điện nước tính riêng hay đã bao gồm?전기와 수도 요금은 별도예요, 포함이에요?
- Tiền đặt cọc là bao nhiêu tháng?보증금은 몇 달 치예요?
- Tôi có thể xem nhà vào chiều mai không?내일 오후에 집을 볼 수 있어요?
- Căn hộ này đã có nội thất chưa?이 아파트는 가구가 갖춰져 있어요?
- Trong nhà có máy giặt và điều hòa không?세탁기와 에어컨이 있어요?
- Nhà ở tầng mấy và có thang máy không?몇 층이고 엘리베이터가 있어요?
- Ở đây có chỗ để xe máy không?여기에 오토바이를 세울 곳이 있어요?
- Wifi có sẵn trong giá thuê không?월세에 와이파이가 포함돼 있어요?
- Tôi có được nuôi thú cưng không?반려동물을 키워도 돼요?
- Thời hạn hợp đồng thuê là bao lâu?임대 계약 기간은 얼마예요?
- Tôi muốn đọc kỹ hợp đồng trước khi ký서명하기 전에 계약서를 꼼꼼히 읽고 싶어요
- Tiền nhà trả vào đầu mỗi tháng월세는 매달 초에 내요
- Chủ nhà có thể sửa vòi nước giúp tôi không?집주인이 수도꼭지를 고쳐 줄 수 있어요?
- Khu này có an ninh và gần chợ không?이 동네는 치안이 좋고 시장이 가까워요?
- Mấy giờ thì cổng khóa vào ban đêm?밤에 몇 시에 대문을 잠가요?
- Có ban công phơi đồ không?빨래를 널 수 있는 발코니가 있어요?
- Tôi sẽ ở đây khoảng một năm저는 여기서 일 년쯤 살 거예요
- Nếu tôi chuyển đi sớm, có được trả lại tiền cọc không?일찍 이사하면 보증금을 돌려받을 수 있어요?
- Xin hãy báo trước cho tôi một tháng한 달 전에 알려 주세요
- Nhà này sạch sẽ và thoáng mát quá이 집은 아주 깨끗하고 시원해요
- Cho tôi giữ chìa khóa dự phòng nhé여분 열쇠를 가지고 있어도 돼요?
- Tôi đã dọn dẹp và trả nhà đúng hạn청소를 마치고 기한에 맞게 집을 돌려줬어요