표현
응급 상황
Khẩn cấp · 도움, 의사, 경찰 요청하기.
- Giúp tôi với!도와주세요!
- Hãy gọi cảnh sát경찰을 불러 주세요
- Tôi cần bác sĩ의사가 필요해요
- Bệnh viện ở đâu?병원이 어디예요?
- Tôi bị dị ứng알레르기가 있어요
- Tôi bị mất hộ chiếu여권을 잃어버렸어요
- Tôi bị mất điện thoại휴대폰을 잃어버렸어요
- Tôi bị mất ví지갑을 잃어버렸어요
- Hãy gọi xe cấp cứu구급차를 불러 주세요
- Có người bị thương다친 사람이 있어요
- Tôi bị tai nạn사고가 났어요
- Cháy!불이야!
- Hãy gọi cứu hỏa소방서에 전화해 주세요
- Số điện thoại cấp cứu là số mấy?응급 전화번호가 몇 번이에요?
- Nguy hiểm!위험해요!
- Dừng lại!멈추세요!
- Tôi bị cướp강도를 당했어요
- Tôi bị móc túi소매치기를 당했어요
- Tôi không thở được숨을 쉴 수 없어요
- Tôi bị ngã넘어졌어요
- Tôi bị chó cắn개에게 물렸어요
- Đồn công an ở đâu?경찰서가 어디예요?
- Đại sứ quán ở đâu?대사관이 어디예요?
- Tôi cần người phiên dịch통역이 필요해요
- Tôi cần làm giấy báo mất분실 신고를 하고 싶어요
- Con tôi bị lạc아이가 없어졌어요
- Làm ơn gọi cảnh sát giúp tôi경찰을 불러 주세요
- Gọi xe cấp cứu ngay, có người bị thương다친 사람이 있어요, 지금 바로 구급차를 불러 주세요
- Có cháy ở tầng hai, mọi người ra ngoài ngay!이 층에 불이 났어요, 모두 당장 나가세요!
- Tôi bị mất hộ chiếu, tôi cần đến đồn công an여권을 잃어버려서 경찰서에 가야 해요
- Tôi bị móc túi ở chợ시장에서 소매치기를 당했어요
- Ví của tôi bị lấy cắp rồi제 지갑을 도둑맞았어요
- Tôi cần liên lạc với đại sứ quán대사관에 연락해야 해요
- Tôi bị lạc, bạn có thể giúp tôi không?길을 잃었어요, 도와주실 수 있어요?
- Con tôi bị lạc, nó cao khoảng một mét아이가 길을 잃었어요, 키는 일 미터쯤 돼요
- Có tai nạn giao thông ở ngã tư phía trước앞쪽 사거리에서 교통사고가 났어요
- Tôi bị ngã và không đứng dậy được넘어져서 일어날 수 없어요
- Làm ơn đừng di chuyển người bị thương다친 사람을 움직이지 마세요
- Tôi bị dị ứng nặng, cần bác sĩ ngay심한 알레르기가 있어요, 지금 바로 의사가 필요해요
- Bệnh viện gần nhất ở đâu?가장 가까운 병원이 어디예요?
- Số khẩn cấp ở Việt Nam là một một ba베트남의 긴급 전화번호는 일일삼이에요
- Làm ơn nói chậm, tôi không hiểu tiếng Việt lắm천천히 말씀해 주세요, 베트남어를 잘 몰라요
- Có ai nói được tiếng Anh không?영어 하는 분 계세요?
- Xe của tôi bị hỏng giữa đường도로 한가운데에서 차가 고장 났어요
- Tôi bị khóa ngoài phòng, ai có chìa khóa dự phòng?방에서 문이 잠겨 못 들어가요, 여분 열쇠 있는 분 계세요?
- Trời đang bão, hãy ở trong nhà폭풍이 불고 있으니 집 안에 계세요
- Nước lũ đang dâng cao, chúng ta phải di chuyển홍수로 물이 차오르고 있어요, 대피해야 해요
- Cảm ơn bạn đã giúp tôi, tôi rất biết ơn도와주셔서 고마워요, 정말 감사해요