표현
집안일
Việc nhà · 청소, 빨래, 가전, 정중한 부탁.
- Quét nhà바닥을 쓸다
- Lau nhà바닥을 닦다
- Hút bụi청소기를 돌리다
- Rửa chén설거지하다
- Giặt đồ빨래하다
- Phơi quần áo빨래를 널다
- Gấp quần áo옷을 개다
- Ủi đồ다림질하다
- Đổ rác쓰레기를 버리다
- Dọn giường침대를 정리하다
- Tưới cây화초에 물을 주다
- Cho mèo ăn고양이에게 밥을 주다
- Đi chợ시장에 가다
- Đi siêu thị mua đồ ăn슈퍼마켓에서 장을 보다
- Nấu bữa tối저녁을 만들다
- Dọn bàn ăn식탁을 치우다
- Lau cửa sổ창문을 닦다
- Lau bụi먼지를 닦다
- Cọ nhà vệ sinh화장실을 청소하다
- Sắp xếp đồ đạc물건을 정리하다
- Sửa vòi nước수도꼭지를 고치다
- Thay bóng đèn전구를 갈다
- Khóa cửa문을 잠그다
- Mở cửa sổ ra창문을 열어 주세요
- Bật điều hòa lên에어컨을 켜 주세요
- Tắt quạt đi선풍기를 꺼 주세요
- Tắt đèn trước khi ra ngoài나가기 전에 불을 꺼 주세요
- Chúng ta chia việc nhà nhé집안일을 나눠서 해요
- Để tôi làm giúp bạn제가 도와드릴게요
- Xong rồi!다 했어요!
- Chưa xong đâu아직 안 끝났어요
- Máy giặt세탁기
- Tủ lạnh냉장고
- Cây chổi빗자루
- Cái xô양동이
- Xà phòng비누
- Nước rửa chén주방 세제
- Bột giặt세탁 세제
- Khăn giấy휴지
- Túi đựng rác쓰레기봉투
- Bình ga가스통
- Sáng nào tôi cũng quét nhà저는 매일 아침 바닥을 쓸어요
- Cuối tuần tôi lau nhà bằng nước tẩy주말에 저는 세제로 바닥을 닦아요
- Tôi hút bụi phòng khách hai lần một tuần저는 일주일에 두 번 거실에 청소기를 돌려요
- Bạn rửa chén, tôi lau bàn nhé당신이 설거지하면 제가 식탁을 닦을게요
- Tôi giặt đồ vào sáng thứ Bảy저는 토요일 아침에 빨래를 해요
- Trời nắng nên tôi phơi quần áo ngoài ban công날이 맑아서 베란다에 빨래를 널어요
- Mẹ dạy tôi gấp quần áo gọn gàng어머니는 저에게 옷을 깔끔하게 개는 법을 가르쳐 주셨어요
- Tôi ủi áo sơ mi trước khi đi làm저는 출근 전에 셔츠를 다려요
- Tối nào cũng đến lượt tôi đổ rác매일 밤 쓰레기 버리는 건 제 차례예요
- Sáng dậy tôi dọn giường ngay아침에 일어나면 바로 이부자리를 정리해요
- Chiều nào tôi cũng tưới cây ngoài sân저는 매일 오후 마당의 식물에 물을 줘요
- Bạn nhớ cho mèo ăn nhé고양이 밥 주는 거 잊지 마세요
- Mẹ đi chợ từ sáng sớm để mua đồ tươi어머니는 신선한 재료를 사러 이른 아침에 시장에 가세요
- Chủ nhật chúng tôi đi siêu thị mua đồ ăn cho cả tuần일요일에 우리는 한 주 먹을거리를 사러 마트에 가요
- Tôi nấu bữa tối cho cả nhà저는 온 가족의 저녁을 준비해요
- Ăn xong, các con dọn bàn ăn giúp mẹ nhé다 먹고 나면 얘들아, 엄마 식탁 치우는 거 도와줘
- Cuối năm cả nhà lau cửa sổ để đón Tết연말에 온 가족이 설을 맞아 창문을 닦아요
- Tôi lau bụi trên kệ sách mỗi tuần저는 매주 책장의 먼지를 닦아요
- Nhà vệ sinh cần cọ rửa kỹ hơn화장실은 더 꼼꼼히 닦아야 해요
- Tôi sắp xếp lại đồ đạc trong phòng저는 방의 물건을 다시 정리하고 있어요
- Bố tôi sửa vòi nước bị rỉ아버지가 새는 수도꼭지를 고치고 계세요
- Tôi cần thay bóng đèn trong phòng ngủ침실 전구를 갈아야 해요
- Nhớ khóa cửa trước khi đi ngủ nhé자기 전에 문 잠그는 거 잊지 마세요
- Bật điều hòa lên đi, phòng nóng quá방이 너무 더우니 에어컨을 켜세요
- Tắt đèn trước khi ra ngoài để tiết kiệm điện전기를 아끼려면 나가기 전에 불을 꺼요
- Chúng ta chia việc nhà cho công bằng nhé집안일을 공평하게 나눠요
- Để tôi mang giúp bạn cái túi này이 가방은 제가 들어 드릴게요
- Làm xong hết việc rồi, nghỉ thôi!집안일을 다 했으니 쉬어요!
- Việc dọn bếp vẫn chưa xong부엌 정리는 아직 안 끝났어요
- Máy giặt đang chạy, đừng mở nắp세탁기가 돌아가고 있으니 뚜껑을 열지 마세요
- Dùng cây chổi để quét sân cho sạch빗자루로 마당을 깨끗이 쓸어요
- Lấy cái xô này đi múc nước이 양동이로 물을 떠 오세요
- Nước rửa chén sắp hết rồi, mua thêm nhé주방 세제가 거의 떨어졌으니 더 사 와요
- Bột giặt này giặt rất sạch이 세탁 세제는 아주 깨끗이 빨려요
- Cho tôi mượn ít khăn giấy nhé휴지 좀 빌릴 수 있을까요?
- Cho rác vào túi rồi buộc lại nhé쓰레기를 봉지에 넣고 묶어 주세요
- Bình ga sắp hết, gọi người giao ga đi가스통이 거의 다 떨어졌으니 배달을 부르세요